Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sampling

/ˈsæmplɪŋ/ B1

Nghĩa

lấy mẫu danh từ

Định nghĩa · Sampling is the process of selecting a small part from a larger group.

“Sampling different foods is fun.”Lấy mẫu các món ăn khác nhau thật thú vị.

“The researchers used sampling to gather data.”Các nhà nghiên cứu đã sử dụng việc lấy mẫu để thu thập dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sampling' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...