Kho từ › sampling

sampling

B1 danh từ
lấy mẫu
UK /ˈsæmplɪŋ/ · US /ˈsæmplɪŋ/
Sampling is the process of selecting a small part from a larger group.
Sampling different foods is fun.
→ Lấy mẫu các món ăn khác nhau thật thú vị.
The researchers used sampling to gather data.→ Các nhà nghiên cứu đã sử dụng việc lấy mẫu để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩa
selectionspecimen
Collocations
random samplingsampling methodsampling technique
🎯 IELTS: Sử dụng 'sampling' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...