EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› sampling
sampling
B1
danh từ
lấy mẫu
UK /ˈsæmplɪŋ/
·
US /ˈsæmplɪŋ/
Sampling is the process of selecting a small part from a larger group.
Sampling different foods is fun.
→ Lấy mẫu các món ăn khác nhau thật thú vị.
The researchers used sampling to gather data.
→ Các nhà nghiên cứu đã sử dụng việc lấy mẫu để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩa
selection
specimen
Collocations
random sampling
sampling method
sampling technique
🎯
IELTS:
Sử dụng 'sampling' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.
Có trong các bộ
📔
Foundation B1 — Bộ 20
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...