Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canyon

/ˈkæn.jən/ B1

Nghĩa

hẻm núi danh từ

Định nghĩa · a deep valley with steep sides, often formed by a river.

“The Grand Canyon is a popular tourist destination.”Hẻm núi Grand Canyon là một điểm đến du lịch phổ biến.

“The Grand Canyon is a famous tourist destination.”Hẻm núi Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng.

Đồng nghĩa gorgeravine
Cấu tạoTừ 'canyon' có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha 'cañon'.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường được dùng để chỉ các địa hình tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...