Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goto

/ˈɡoʊˌtoʊ/ B1

Nghĩa

đi đến động từ

Định nghĩa · To move towards a place or person.

“You can goto the store for groceries.”Bạn có thể đi đến cửa hàng để mua thực phẩm.

“Let's goto the park this weekend.”Hãy đi đến công viên vào cuối tuần này.

Đồng nghĩa go tohead to

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ đường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...