passes
Nghĩa
Định nghĩa · Passes means to move past or go beyond something.
“He passes the ball to his teammate.”Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội.
Mẹo IELTS · Nói về hành động trong thể thao hoặc giao thông.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động vượt qua.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Passes means to move past or go beyond something.
“He passes the ball to his teammate.”Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội.
Mẹo IELTS · Nói về hành động trong thể thao hoặc giao thông.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động vượt qua.
Đang tải...