Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross

/krɔs/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1391

“crosses” là ngôi 3 số ít của cross — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

băng qua động từ

“I will cross the street.”Tôi sẽ băng qua đường.

Đồng nghĩa angryirritatedannoyed
Trái nghĩa calmhappy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross

/krɔs/

danh từ

  • cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)
  • đạo Cơ-đốc
    • to follow the cross: theo đạo Cơ-đốc
  • dấu chữ thập, hình chữ thập
    • to make a cross: đánh dấu chữ thập
  • dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t)
  • nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan
    • to bear one's cross: chịu đựng đau khổ
  • bội tính
    • the Military Cross: bội tinh chiến công
  • sự tạp giao; vật lai giống
    • a mule is a cross between a horse and an ass: la là vật lai giống giữa ngựa và lừa
  • sự pha tạp
  • (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp

thành ngữ

  1. the Cross
    • cây thánh giá của Đức Chúa
  2. the Cross of the Legion of Honour
    • Bắc đẩu bội tinh hạng năm
  3. the Red Cross
    • hội chữ thập đỏ
  4. to make one's cross
    • đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)

tính từ

  • chéo nhau, vắt ngang
    • cross lines: đường chéo nhau
  • (thông tục) bực mình, cáu, gắt
    • to be cross with someone: cáu với ai
  • đối, trái ngược, ngược lại
    • two cross winds: hai luồng giá trái ngược
  • lai, lai giống
    • a cross breed: giống lai
  • (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương

thành ngữ

  1. as cross as two sticks
    • tức điên lên

ngoại động từ

  • qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua
    • to cross the sea: vượt biên
  • gạch ngang, gạch chéo, xoá
    • to cross a cheque: gạch chéo tờ séc
  • đặt chéo nhau, bắt chéo
    • to cross one's legs: bắt chéo chân
  • gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường)
  • cưỡi (ngựa)
  • viết đè lên (một chữ, một trang đã viết)
  • cản trở, gây trở ngại
    • to cross someone: cản trở ai
    • to cross a plan: gây trở ngại cho một kế hoạch
  • tạp giao, lai giống (động vật)
    • to cross a horse with an ass: lai giống ngựa với lừa

nội động từ

  • vượt qua, đi qua
  • gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau
    • the two roads cross: hai con đường gặp nhau

thành ngữ

  1. to cross off (out)
    • gạch đi, xoá đi
  2. to cross over
    • đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua
    • tạp giao, lai giống
  3. to cross oneself
    • (tôn giáo) làm dấu chữ thập
  4. to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed
    • móc ngón tay vào nhau để cầu may
    • làm dấu thánh giá
  5. to cross one's mind
    • chợt nảy ra trong óc
  6. to cross someone's hand with a piece of money
    • cho người nào tiền, thưởng tiền người nào
  7. to cross someone's path
    • gặp ai
    • ngáng trở kế hoạch của ai
  8. to cross the Styx
    • (xem) Styx
  9. to cross swords
    • (xem) sword
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wooden structure consisting of an upright post with a transverse piece n. a representation of the structure on which Jesus was crucified; used as an emblem of Christianity or in heraldry n. any affliction that causes great suffering v. fold so as to resemble a cross

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...