bibliography
/ˌbɪbliˈɒɡrəfi/ B1
Nghĩa
tài liệu tham khảo
danh từ
Định nghĩa · A list of sources used in research.
“The bibliography lists all the sources used.”Danh mục tài liệu tham khảo liệt kê tất cả các nguồn đã sử dụng.
“The bibliography has over 50 sources.”Danh mục có hơn 50 nguồn.
Đồng nghĩa
referencesworks cited
Cụm hay dùng
compile a bibliographyannotated bibliography
Họ từ
bibliographic (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'bibliography' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Thường đặt ở cuối sách hoặc bài nghiên cứu.