Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pointer

/ˈpɔɪntər/ B1

Nghĩa

dấu hiệu, chỉ dẫn danh từ

Định nghĩa · an indicator or sign pointing to something

“The pointer on the map shows our location.”Dấu hiệu trên bản đồ chỉ vị trí của chúng ta.

“The pointer showed the direction to the museum.”Dấu hiệu chỉ hướng đến bảo tàng.

Đồng nghĩa indicatorsign
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hướng dẫn hoặc chỉ dẫn.

Ghi chú · Thường dùng trong chỉ dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...