Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cleaner

/ˈkliːnər/ B1

Nghĩa

người dọn dẹp danh từ

Định nghĩa · A person whose job is to clean.

“The cleaner comes every Monday.”Người dọn dẹp đến vào mỗi thứ Hai.

“Người dọn dẹp đã dọn dẹp văn phòng.”

Mẹo IELTS · Mô tả nghề nghiệp có thể dùng từ này.

Ghi chú · Liên quan đến công việc dọn dẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...