Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stroke

/stroʊk/ B1

Nghĩa

cú đột quỵ danh từ

Định nghĩa · A sudden loss of brain function.

“He suffered a stroke last year.”Ông ấy đã bị đột quỵ năm ngoái.

“He suffered a stroke and needed immediate help.”Anh ấy bị đột quỵ và cần sự giúp đỡ ngay lập tức.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe nghiêm trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...