Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rankings

/ˈræŋkɪŋz/ B1

Nghĩa

bảng xếp hạng danh từ

Định nghĩa · Rankings are lists that show the position of people or things.

“The rankings show the best players in the league.”Bảng xếp hạng cho thấy những cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu.

“The university is high in global rankings.”Đại học đứng cao trong bảng xếp hạng toàn cầu.

Đồng nghĩa listorder

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rankings' để thảo luận về thành tích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh vị trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...