Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cad

/kæd/ B1

Nghĩa

người đàn ông tồi tệ danh từ

Định nghĩa · A man who behaves badly, especially towards women.

“He is a cad who treats women poorly.”Anh ấy là một người đàn ông tồi tệ đối xử với phụ nữ không tốt.

“He is known as a cad for his actions.”Anh ấy được biết đến như một người đàn ông tồi tệ vì hành động của mình.

Đồng nghĩa scoundrelrogue
Cụm hay dùng cad behaviorcad attitude

Mẹo IELTS · Dùng 'cad' để mô tả nhân vật tiêu cực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có hành vi xấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...