Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headquarters

/ˈhɛdˌkwɔːrtərz/ B1

Nghĩa

trụ sở chính danh từ

Định nghĩa · The main office of an organization.

“The company's headquarters is located in New York.”Trụ sở chính của công ty nằm ở New York.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tổ chức trong bài nói.

Ghi chú · Nơi điều hành chính của một tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...