Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surf

/sɜrf/ B1

Nghĩa

lướt sóng động từ

Định nghĩa · to ride on the surface of water

“They love to surf on the weekends.”Họ thích lướt sóng vào cuối tuần.

“They love to surf during the summer.”Họ thích lướt sóng vào mùa hè.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hoạt động thể thao mùa hè.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...