surf
Nghĩa thường dùng
“They love to surf on the weekends.”Họ thích lướt sóng vào cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surf
/sə:f/
danh từ
- sóng nhào
nội động từ
- (thể dục,thể thao) lướt sóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. waves breaking on the shore v. switch channels, on television