Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dir

/dɪr/ B1

Nghĩa

thư mục danh từ

Định nghĩa · A folder or directory that holds files on a computer.

“The dir command lists files in a directory.”Lệnh dir liệt kê các tệp trong một thư mục.

“You can find the document in the dir labeled 'Reports'.”Bạn có thể tìm thấy tài liệu trong thư mục có nhãn 'Báo cáo'.

Đồng nghĩa directoryfolder
Cụm hay dùng root dirsub dirfile dir

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...