Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customs

/ˈkʌstəmz/ B1

Nghĩa

hải quan danh từ

Định nghĩa · Customs are the official procedures for importing and exporting goods.

“You must declare items at customs.”Bạn phải khai báo hàng hóa tại hải quan.

“You must declare items at customs when traveling.”Bạn phải khai báo hàng hóa tại hải quan khi du lịch.

Mẹo IELTS · Nói về quy trình hải quan trong phần Writing.

Ghi chú · Hải quan rất quan trọng trong thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...