Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › chaos

chaos

B2 n. 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
sự hỗn loạn, tình trạng rối loạn hoàn toàn
UK /ˈkeɪɒs/ · US /ˈkeɪɒs/
The power cut threw the busy station into complete chaos.
→ Sự cố mất điện khiến nhà ga đông đúc rơi vào cảnh hỗn loạn hoàn toàn.
Họ từ
chaotic (adj.)
Không đếm được; = tình trạng không còn trật tự nào. Chú ý phát âm /ˈkeɪɒs/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...