chaos
Nghĩa
Định nghĩa · A state of complete disorder and confusion.
“The power cut threw the busy station into complete chaos.”Sự cố mất điện khiến nhà ga đông đúc rơi vào cảnh hỗn loạn hoàn toàn.
Ghi chú · Không đếm được; = tình trạng không còn trật tự nào. Chú ý phát âm /ˈkeɪɒs/.