Từ vựng B2

Chủ đề Bình luận về tình huống rắc rối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chaos

/ˈkeɪɒs/ B2

Nghĩa

sự hỗn loạn, tình trạng rối loạn hoàn toàn n.

Định nghĩa · A state of complete disorder and confusion.

“The power cut threw the busy station into complete chaos.”Sự cố mất điện khiến nhà ga đông đúc rơi vào cảnh hỗn loạn hoàn toàn.

Họ từ chaotic (adj.)

Ghi chú · Không đếm được; = tình trạng không còn trật tự nào. Chú ý phát âm /ˈkeɪɒs/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...