Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › intensely annoying

intensely annoying

B2 phr. 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
cực kỳ khó chịu, bực bội tột độ
UK /ɪnˌtensli əˈnɔɪɪŋ/ · US /ɪnˌtensli əˈnɔɪɪŋ/
The constant road noise outside was intensely annoying during the exam.
→ Tiếng ồn đường phố liên hồi bên ngoài cực kỳ gây khó chịu trong lúc thi.
Họ từ
annoy (v.)annoyance (n.)
"intensely" nhấn mức mạnh, trái với "mildly". Danh từ: annoyance.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...