Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › deprived of

deprived of

B2 phr. 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
bị tước mất, không được có (thứ mình cần)
UK /dɪˈpraɪvd əv/ · US /dɪˈpraɪvd əv/
During the storm, the village was deprived of electricity for two days.
→ Trong cơn bão, ngôi làng bị mất điện trong hai ngày.
Họ từ
deprive (v.)deprivation (n.)
be deprived of something = bị lấy đi thứ gì. Danh từ: deprivation.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...