Từ vựng B2

Chủ đề Bình luận về tình huống rắc rối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deprived of

/dɪˈpraɪvd əv/ B2

Nghĩa

bị tước mất, không được có (thứ mình cần) phr.

Định nghĩa · Not having something necessary or important.

“During the storm, the village was deprived of electricity for two days.”Trong cơn bão, ngôi làng bị mất điện trong hai ngày.

Ghi chú · be deprived of something = bị lấy đi thứ gì. Danh từ: deprivation.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...