Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › lack

lack

B2 v. 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
thiếu, không có (đủ)
UK /læk/ · US /læk/
The plan failed for a simple reason: it lacked enough time to test everything.
→ Kế hoạch thất bại vì một lý do đơn giản: thiếu thời gian để kiểm thử mọi thứ.
Là động từ (lack something, KHÔNG dùng "of") và danh từ (a lack of something).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...