Từ vựng B2

Chủ đề Bình luận về tình huống rắc rối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lack

/læk/ B2

Nghĩa

thiếu, không có (đủ) v.

Định nghĩa · To not have enough of something.

“The plan failed for a simple reason: it lacked enough time to test everything.”Kế hoạch thất bại vì một lý do đơn giản: thiếu thời gian để kiểm thử mọi thứ.

Ghi chú · Là động từ (lack something, KHÔNG dùng "of") và danh từ (a lack of something).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...