Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › take a back seat

take a back seat

B2 idiom 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
lùi lại phía sau, để người khác đứng ra lo
UK /ˌteɪk ə ˈbæk siːt/ · US /ˌteɪk ə ˈbæk siːt/
He decided to take a back seat and let the new members organise the trip.
→ Anh ấy quyết định lùi lại phía sau và để các thành viên mới lo việc tổ chức chuyến đi.
= không ra tay, nhường người khác. Trái nghĩa: take the bull by the horns.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...