Từ vựng B2

Chủ đề Bình luận về tình huống rắc rối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a back seat

/ˌteɪk ə ˈbæk siːt/ B2

Nghĩa

lùi lại phía sau, để người khác đứng ra lo idiom

Định nghĩa · To allow someone else to take control.

“He decided to take a back seat and let the new members organise the trip.”Anh ấy quyết định lùi lại phía sau và để các thành viên mới lo việc tổ chức chuyến đi.

Ghi chú · = không ra tay, nhường người khác. Trái nghĩa: take the bull by the horns.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...