take a back seat
Nghĩa
Định nghĩa · To allow someone else to take control.
“He decided to take a back seat and let the new members organise the trip.”Anh ấy quyết định lùi lại phía sau và để các thành viên mới lo việc tổ chức chuyến đi.
Ghi chú · = không ra tay, nhường người khác. Trái nghĩa: take the bull by the horns.