Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › stir things up

stir things up

B2 idiom 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
khuấy động, làm tình hình xấu thêm
UK /ˌstɜː θɪŋz ˈʌp/ · US /ˌstɜː θɪŋz ˈʌp/
Spreading the rumour only stirred things up before the meeting.
→ Việc lan truyền tin đồn chỉ khiến mọi chuyện thêm rối trước cuộc họp.
Nghĩa xấu: nói/làm điều khiến tình hình căng hơn. Trái nghĩa: pour oil on troubled waters.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...