Kho từ › Bình luận về tình huống rắc rối › get a grasp of

get a grasp of

B2 idiom 📁 Bình luận về tình huống rắc rối EVU-UI
nắm được, hiểu ra (điều gì)
UK /ˌɡet ə ˈɡrɑːsp əv/ · US /ˌɡet ə ˈɡrɑːsp əv/
It took a while to get a grasp of how the new booking system worked.
→ Phải mất một lúc mới nắm được cách hệ thống đặt chỗ mới vận hành.
Đồng nghĩa
get the hang of
= find out / understand. "grasp" = sự nắm bắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...