Từ vựng B2

Chủ đề Bình luận về tình huống rắc rối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a grasp of

/ˌɡet ə ˈɡrɑːsp əv/ B2

Nghĩa

nắm được, hiểu ra (điều gì) idiom

Định nghĩa · To understand or comprehend something.

“It took a while to get a grasp of how the new booking system worked.”Phải mất một lúc mới nắm được cách hệ thống đặt chỗ mới vận hành.

Đồng nghĩa get the hang of

Ghi chú · = find out / understand. "grasp" = sự nắm bắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...