Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priorities

/praɪˈɔːrɪtiz/ B1

Nghĩa

ưu tiên danh từ

Định nghĩa · things that are considered important and need attention first.

“You need to set your priorities straight.”Bạn cần xác định ưu tiên của mình một cách rõ ràng.

“Her priorities include family and health.”Các ưu tiên của cô ấy bao gồm gia đình và sức khỏe.

Đồng nghĩa importancepreference
Cấu tạoTừ 'priorities' là số nhiều của 'priority'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những điều cần chú ý trước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...