Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 21

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  83 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ruːˈlɛt/
danh từ
vòng quay
They played roulette at the casino.
Họ đã chơi roulette tại sòng bạc.
Chi tiết
They played roulette at the casino.Họ đã chơi roulette tại sòng bạc.
Đồng nghĩagambling game
Cụm hay dùngplay rouletteroulette wheel
Thường thấy trong các sòng bạc.
/dɪˈklaɪn/
động từ
giảm
The number of visitors began to decline.
Số lượng khách tham quan bắt đầu giảm.
Chi tiết
The population is expected to decline in the next decade.Dân số dự kiến sẽ giảm trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩadecreasediminishreduce
Cụm hay dùngdecline insharp declinesteady decline
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/ɪzˈreɪli/
tính từ
thuộc về Israel
The Israeli culture is rich and diverse.
Văn hóa Israel rất phong phú và đa dạng.
Chi tiết
The Israeli culture is rich and diverse.Văn hóa Israel rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaHebrewIsraeli-born
Cụm hay dùngIsraeli cuisineIsraeli governmentIsraeli society
Thường dùng khi nói về văn hóa hoặc chính trị.
/ˈmɛdɪˌkɛr/
danh từ
chương trình bảo hiểm y tế
Medicare provides health coverage for seniors.
Medicare cung cấp bảo hiểm y tế cho người cao tuổi.
Chi tiết
Many seniors rely on Medicare for their healthcare.Nhiều người cao tuổi phụ thuộc vào Medicare cho chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩahealthcare program
Cụm hay dùngMedicare benefitsMedicare coverageMedicare recipients
Dùng để chỉ chương trình bảo hiểm y tế ở Mỹ.
/kɔrd/
danh từ
dây
He tied the package with a cord.
Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.
Chi tiết
She used a cord to tie the package.Cô ấy đã dùng một sợi dây để buộc gói hàng.
Đồng nghĩastringrope
Cụm hay dùngpower cordcord lengthcord management
Dùng để chỉ dây hoặc sợi để buộc.
/ˈskiːɪŋ/
danh từ
trượt tuyết
Skiing is a popular winter sport.
Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
Chi tiết
We went skiing in the Alps.Chúng tôi đi trượt tuyết ở dãy Alps.
Đồng nghĩasnow skiingskiing sport
Cụm hay dùnggo skiingskiing trip
Họ từski (v)skier (n)
Trượt tuyết, môn thể thao mùa đông.
/fəˈsɪlɪteɪt/
động từ
tạo điều kiện
The teacher's role is to facilitate learning.
Vai trò của giáo viên là tạo điều kiện cho việc học.
Chi tiết
The new software will facilitate communication between teams.Phần mềm mới sẽ tạo điều kiện cho việc giao tiếp giữa các nhóm.
Đồng nghĩaassistease
Cụm hay dùngfacilitate learningfacilitate discussionfacilitate access
Họ từfacilitator (n)
Dùng để chỉ việc giúp đỡ hoặc làm dễ hơn.
/səbˈskraɪbər/
danh từ
người đăng ký
Each subscriber receives a monthly newsletter.
Mỗi người đăng ký nhận một bản tin hàng tháng.
Chi tiết
She is a subscriber to several magazines.Cô ấy là một người đăng ký nhiều tạp chí.
Đồng nghĩamemberfollower
Cụm hay dùngnew subscriberloyal subscribersubscriber list
Dùng để chỉ những người tham gia dịch vụ.
/vælv/
danh từ
van
The valve controls the flow of water.
Van điều khiển dòng chảy của nước.
Chi tiết
The valve regulates water flow.Van điều chỉnh dòng nước.
Đồng nghĩagatestopcock
Cụm hay dùngvalve systemsafety valvepressure valve
Thường thấy trong kỹ thuật.
/væl/
danh từ
giá trị
The val of this item is very high.
Giá trị của món đồ này rất cao.
Chi tiết
The val of this project is high.Giá trị của dự án này cao.
Đồng nghĩaworthimportance
Cụm hay dùnghigh vallow val
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/prəˈsiːd/
động từ
tiến hành
We will proceed with the project next week.
Chúng ta sẽ tiến hành dự án vào tuần tới.
Chi tiết
Please proceed to the next step in the instructions.Vui lòng tiến hành bước tiếp theo trong hướng dẫn.
Đồng nghĩacontinueadvance
Cụm hay dùngproceed with cautionproceed toproceed as planned
Dùng để chỉ hành động tiếp tục.
/ˈflɪkər/
danh từ
nền tảng chia sẻ ảnh
I uploaded my photos to Flickr.
Tôi đã tải ảnh của mình lên Flickr.
Chi tiết
She uploaded her travel photos to Flickr.Cô ấy đã tải lên ảnh du lịch của mình lên Flickr.
Đồng nghĩaphoto-sharing site
Cụm hay dùngFlickr accountFlickr communityFlickr photos
Dùng để chia sẻ ảnh trực tuyến.
/ˈfiːlɪŋz/
danh từ
cảm xúc
She expressed her feelings about the situation.
Cô ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình về tình huống.
Chi tiết
She expressed her feelings about the situation.Cô ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình về tình huống.
Đồng nghĩaemotionssentiments
Cụm hay dùngstrong feelingsmixed feelingsexpress feelings
Họ từfeeling (n)feel (v)
Cảm xúc có thể tích cực hoặc tiêu cực.
/naɪf/
danh từ
con dao
Be careful with that knife.
Hãy cẩn thận với con dao đó.
Chi tiết
Use a knife to chop the onions.Dùng dao để thái hành tây.
Đồng nghĩabladecutlery
Cụm hay dùngsharp knifeknife bladebutter knife
Dao, dụng cụ cắt
/praɪˈɔːrɪtiz/
danh từ
ưu tiên
You need to set your priorities straight.
Bạn cần xác định ưu tiên của mình một cách rõ ràng.
Chi tiết
Her priorities include family and health.Các ưu tiên của cô ấy bao gồm gia đình và sức khỏe.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritieslist prioritiespersonal priorities
Dùng để chỉ những điều cần chú ý trước.
/ʃɛlf/
danh từ
kệ
The book is on the top shelf.
Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.
Chi tiết
Put the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaledgerack
Cụm hay dùngon the shelfshelf life
Họ từshelves (plural)
Kệ để đồ, thường gắn tường.
/ˈbʊkstɔːr/
danh từ
cửa hàng sách
I love visiting the local bookstore.
Tôi thích ghé thăm cửa hàng sách địa phương.
Chi tiết
I bought a novel at the bookstore.Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở cửa hàng sách.
Đồng nghĩabookshop
Cụm hay dùngvisit a bookstorebookstore chain
Nơi lý tưởng để tìm sách mới.
/ˈtaɪmɪŋ/
danh từ
thời gian
The timing of the event was perfect.
Thời gian của sự kiện thật hoàn hảo.
Chi tiết
The timing of the event was perfect.Thời gian của sự kiện thật hoàn hảo.
Đồng nghĩascheduletimingchronology
Cụm hay dùngperfect timingtiming issuetiming strategy
Thường dùng để chỉ thời điểm.
/laɪkt/
động từ
thích
I liked the movie very much.
Tôi rất thích bộ phim đó.
Chi tiết
I liked the movie we watched last night.Tôi thích bộ phim mà chúng ta đã xem tối qua.
Đồng nghĩaenjoyedappreciated
Cụm hay dùngliked itreally likedliked very much
Họ từlike (v)likable (adj)
Dùng để diễn tả sở thích cá nhân.
/ˈpɛrən.tɪŋ/
danh từ
nuôi dạy trẻ
Parenting can be challenging but rewarding.
Nuôi dạy trẻ có thể khó khăn nhưng cũng rất đáng giá.
Chi tiết
Parenting requires patience and understanding.Nuôi dạy trẻ cần sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
Đồng nghĩachild-rearingchildcare
Cụm hay dùngpositive parentingparenting skillsparenting style
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
/əˈdɒpt/
động từ
nhận nuôi
They decided to adopt a child.
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
Chi tiết
She was adopted at birth.Cô ấy được nhận nuôi từ khi sinh ra.
Đồng nghĩafostertake in
Cụm hay dùngadopt a petadopt a baby
Họ từadoption (n)adoptive (adj)
Cũng dùng cho thú cưng: 'adopt a dog'.
/dɪˈnaɪd/
động từ
từ chối
He denied the accusations against him.
Anh ấy đã từ chối những cáo buộc chống lại mình.
Chi tiết
He denied the accusations against him.Anh ấy đã từ chối những cáo buộc chống lại mình.
Đồng nghĩarefusedrejected
Cụm hay dùngdeny responsibilitydeny accessdeny claims
Họ từdeny (v)denial (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈfoʊtoʊz/
danh từ
ảnh
I shared my fotos on social media.
Tôi đã chia sẻ ảnh của mình trên mạng xã hội.
Chi tiết
She shared her fotos from the trip.Cô ấy đã chia sẻ những bức ảnh từ chuyến đi.
Đồng nghĩapicturesimages
Cụm hay dùngfamily fotostravel fotos
Dùng để chỉ hình ảnh.
/ɪnˈkrɛdɪbəl/
tính từ
không thể tin được
The view from the top was incredible.
Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.
Chi tiết
The magician performed an incredible trick.Nhà ảo thuật đã thực hiện một trò ảo diệu không thể tin được.
Đồng nghĩaamazingastonishing
Cụm hay dùngincredible storyincredible journeyincredible talent
Thường dùng để mô tả điều gì đó phi thường.
/ˈfriːwɛər/
danh từ
phần mềm miễn phí
I downloaded some freeware for my computer.
Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí cho máy tính của mình.
Chi tiết
He downloaded some freeware for his computer.Anh ấy đã tải xuống phần mềm miễn phí cho máy tính của mình.
Đồng nghĩafree softwareno-cost software
Cụm hay dùngfreeware licensefreeware programfreeware download
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/doʊˈneɪʃən/
danh từ
quyên góp
Her donation helped many people in need.
Sự quyên góp của cô ấy đã giúp nhiều người cần.
Chi tiết
Her donation helped many families in need.Khoản quyên góp của cô ấy đã giúp nhiều gia đình cần giúp đỡ.
Đồng nghĩacontributiongift
Cụm hay dùngmake a donationdonation drive
Thường dùng trong các hoạt động từ thiện.
/ˈaʊtər/
tính từ
ngoài cùng
The outer layer protects the inner parts.
Lớp ngoài cùng bảo vệ các phần bên trong.
Chi tiết
The outer layer of the cake is decorated.Lớp ngoài cùng của bánh được trang trí.
Đồng nghĩaexternaloutermostsurface
Cụm hay dùngouter spaceouter layerouter limits
Thường dùng để chỉ bề ngoài.
/krɒp/
danh từ
vụ mùa
The crop yield was better this year.
Sản lượng vụ mùa năm nay tốt hơn.
Chi tiết
The farmer harvested the crop in autumn.Người nông dân thu hoạch vụ mùa vào mùa thu.
Đồng nghĩaproduceyield
Cụm hay dùngcrop yieldcrop rotationcash crop
Liên quan đến nông nghiệp và thực phẩm.
/ˈkɒmənwɛlθ/
danh từ
khối thịnh vượng chung
The Commonwealth includes many countries.
Khối thịnh vượng chung bao gồm nhiều quốc gia.
Chi tiết
The Commonwealth promotes cooperation among its members.Khối Thịnh vượng chung thúc đẩy sự hợp tác giữa các thành viên.
Đồng nghĩaassociationunion
Cụm hay dùngCommonwealth countriesCommonwealth GamesCommonwealth membership
Khối này bao gồm nhiều quốc gia khác nhau.
/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/
tính từ
dược phẩm
The pharmaceutical industry is growing rapidly.
Ngành công nghiệp dược phẩm đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The pharmaceutical industry is growing rapidly.Ngành dược phẩm đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩamedicinaltherapeutic
Cụm hay dùngpharmaceutical companypharmaceutical research
Dùng để chỉ lĩnh vực y tế.
/teɪlz/
danh từ
truyền thuyết
The book is full of interesting tales.
Cuốn sách đầy những truyền thuyết thú vị.
Chi tiết
The tales of old are still popular today.Những truyền thuyết cổ xưa vẫn còn phổ biến ngày nay.
Đồng nghĩastorieslegends
Cụm hay dùngfairy talesold talesfamous tales
Dùng để chỉ các câu chuyện thú vị.
/ˈwɜrkfɔrs/
danh từ
lực lượng lao động
The company is looking to expand its workforce.
Công ty đang tìm cách mở rộng lực lượng lao động.
Chi tiết
The workforce is essential for the company's success.Lực lượng lao động là rất quan trọng cho sự thành công của công ty.
Đồng nghĩaemployeesstaff
Cụm hay dùngskilled workforceworkforce development
Dùng để chỉ những người làm việc trong một tổ chức.
/ɪsˈlɑm/
danh từ
đạo Hồi
Islam is one of the world's major religions.
Đạo Hồi là một trong những tôn giáo lớn trên thế giới.
Chi tiết
Islam teaches peace and submission to God.Đạo Hồi dạy về hòa bình và sự phục tùng Chúa.
Đồng nghĩaMuslim faithIslamism
Cụm hay dùngIslamic cultureIslamic teachingsIslamic law
Họ từIslamic (adj)
Đạo Hồi có nhiều tín đồ trên toàn thế giới.
/noʊdz/
danh từ
nút, điểm
The network has several nodes for data transfer.
Mạng lưới có vài nút để truyền dữ liệu.
Chi tiết
The nodes connect different parts of the network.Các nút kết nối các phần khác nhau của mạng.
Đồng nghĩajunctionpoint
Cụm hay dùngnetwork nodesnode connectiondata nodes
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈsaɪtɪd/
động từ
trích dẫn
The author cited several studies in his paper.
Tác giả đã trích dẫn một số nghiên cứu trong bài viết của mình.
Chi tiết
He cited several studies in his report.Anh ấy đã trích dẫn một vài nghiên cứu trong báo cáo của mình.
Đồng nghĩaquoterefer
Cụm hay dùngcited sourcescited researchcited examples
Thường dùng trong văn viết để hỗ trợ luận điểm.
/laɪt/
tính từ
nhẹ, ít calo
I prefer lite beer over regular beer.
Tôi thích bia nhẹ hơn là bia thường.
Chi tiết
This lite version of the drink is healthier.Phiên bản nhẹ của đồ uống này lành mạnh hơn.
Đồng nghĩalightlow-calorie
Cụm hay dùnglite beerlite snackslite version
Thường dùng trong thực phẩm và đồ uống.
/ɡɪˈhɛrts/
danh từ
gigahertz
The processor runs at 3.0 GHz.
Bộ xử lý chạy ở tốc độ 3.0 GHz.
Chi tiết
The processor runs at 3.5 GHz for better performance.Bộ xử lý hoạt động ở 3,5 GHz để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩafrequency unit
Cụm hay dùnggigahertz frequencymeasured in GHz
Thường dùng trong công nghệ máy tính.
/hʌb/
danh từ
trung tâm
The airport is a major hub for international flights.
Sân bay là một trung tâm lớn cho các chuyến bay quốc tế.
Chi tiết
The city is a hub for technology companies.Thành phố là trung tâm của các công ty công nghệ.
Đồng nghĩacenterfocal point
Cụm hay dùngtransport hubbusiness hubcultural hub
Thường dùng để chỉ nơi tụ họp.
/ˈtɑːrɡɪtɪd/
tính từ
nhắm đến
The campaign was targeted at young adults.
Chiến dịch được nhắm đến đối tượng thanh niên.
Chi tiết
The campaign targeted young voters.Chiến dịch nhắm đến cử tri trẻ tuổi.
Đồng nghĩaaimedfocused
Cụm hay dùngtargeted advertisingtargeted approachtargeted therapy
Thường dùng trong marketing và nghiên cứu.
/ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənl/
tính từ
thuộc tổ chức
She has strong organizational skills.
Cô ấy có kỹ năng tổ chức tốt.
Chi tiết
The organizational chart shows the company's hierarchy.Sơ đồ tổ chức cho thấy cấu trúc công ty.
Đồng nghĩastructuraladministrative
Cụm hay dùngorganizational skillsorganizational structureorganizational behavior
Liên quan đến cách thức tổ chức.
/skaɪp/
động từ
gọi qua Skype
We can Skype later to discuss the project.
Chúng ta có thể gọi qua Skype sau để thảo luận về dự án.
Chi tiết
I will Skype you later to discuss our plans.Tôi sẽ gọi qua Skype cho bạn sau để thảo luận về kế hoạch của chúng ta.
Đồng nghĩavideo callcall
Cụm hay dùngSkype callSkype meetingSkype chat
Thường dùng trong giao tiếp từ xa.
/ˈriːəlaɪzd/
động từ
nhận ra
I realized I forgot my keys.
Tôi nhận ra mình quên chìa khóa.
Chi tiết
He realized he forgot his keys at home.Anh ấy nhận ra mình quên chìa khóa ở nhà.
Đồng nghĩaunderstoodrecognized
Cụm hay dùngrealized potentialrealized dreamssuddenly realized
Dùng để chỉ sự nhận thức.
/ˈfaʊndər/
danh từ
người sáng lập
He is the founder of the company.
Ông ấy là người sáng lập công ty.
Chi tiết
She is the founder of a successful tech company.Cô ấy là người sáng lập một công ty công nghệ thành công.
Đồng nghĩacreatorestablisher
Cụm hay dùngfounder of a companyfounder of a movementco-founder
Người sáng lập có thể là cá nhân hoặc nhóm.
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiết
The company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
/ˈɡeɪmˌkjuːb/
danh từ
máy chơi game
The GameCube was popular in the early 2000s.
GameCube đã rất phổ biến vào đầu những năm 2000.
Chi tiết
I played my favorite game on the GameCube.Tôi đã chơi trò chơi yêu thích của mình trên GameCube.
Đồng nghĩaconsolegaming system
Cụm hay dùngGameCube controllerGameCube games
Một thiết bị chơi game phổ biến của Nintendo.
/dɪˈspjuːt/
danh từ
tranh chấp
There was a dispute over the property.
Đã có một tranh chấp về tài sản.
Chi tiết
The dispute over land ownership lasted for years.Tranh chấp về quyền sở hữu đất kéo dài nhiều năm.
Đồng nghĩaargumentconflict
Cụm hay dùnglegal disputesettle a dispute
Họ từdispute (v)disputable (adj)
Thường gặp trong các vấn đề pháp lý.
/ˌpɔːrtʃəˈɡiːz/
tính từ
thuộc Bồ Đào Nha
She speaks Portuguese fluently.
Cô ấy nói tiếng Bồ Đào Nha lưu loát.
Chi tiết
She speaks Portuguese fluently.Cô ấy nói tiếng Bồ Đào Nha lưu loát.
Đồng nghĩaPortuguese-speaking
Cụm hay dùngPortuguese culturePortuguese cuisinePortuguese language
Dùng khi nói về văn hóa Bồ Đào Nha.
/ˈtɪtən/
danh từ
ngực
The painting features a woman with large tittens.
Bức tranh có hình một người phụ nữ với ngực lớn.
Chi tiết
She wore a dress that accentuated her tittens.Cô ấy mặc một chiếc váy tôn lên ngực của mình.
Đồng nghĩabreastsbosom
Cụm hay dùnglarge tittenssmall tittens
Từ này có thể không phù hợp trong ngữ cảnh trang trọng.
/ˈæd.vɜrs/
tính từ
tiêu cực
They faced adverse conditions during the trip.
Họ đã đối mặt với những điều kiện tiêu cực trong chuyến đi.
Chi tiết
The adverse weather affected our travel plans.Thời tiết tiêu cực đã ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.
Đồng nghĩaunfavorableharmful
Cụm hay dùngadverse effectsadverse conditionsadverse reactions
Thường dùng để mô tả tình huống xấu.
/ˈɛvriˌwɛr/
trạng từ
mọi nơi
There are flowers everywhere in spring.
Có hoa ở mọi nơi vào mùa xuân.
Chi tiết
You can find coffee shops everywhere in the city.Bạn có thể tìm thấy quán cà phê ở mọi nơi trong thành phố.
Đồng nghĩaall overin all places
Cụm hay dùngeverywhere you lookeverywhere elsego everywhere
Dùng để chỉ sự phổ biến.
/ˈɛksɜːrpt/
danh từ
trích đoạn
I read an excerpt from the book.
Tôi đã đọc một trích đoạn từ cuốn sách.
Chi tiết
She read an excerpt from the novel during class.Cô ấy đã đọc một trích đoạn từ tiểu thuyết trong lớp.
Đồng nghĩaextractfragment
Cụm hay dùngexcerpt from a booklong excerptpublished excerpt
Dùng để chỉ phần trích dẫn.
/ɛŋ/
danh từ
tiếng Anh
He is studying eng at university.
Anh ấy đang học tiếng Anh tại đại học.
Chi tiết
He is studying English to improve his communication skills.Anh ấy đang học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩaEnglish language
Cụm hay dùnglearn Englishspeak EnglishEnglish literature
Tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu.
/stiːm/
danh từ
hơi nước
The steam from the kettle was rising.
Hơi nước từ ấm đun đang bốc lên.
Chi tiết
The steam from the kettle filled the room.Hơi nước từ ấm đun tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩavaporfume
Cụm hay dùngsteam enginesteam roomsteam rising
Hơi nước thường được dùng trong nấu ăn.
/dɪsˈtʃɑːrdʒ/
động từ
thải ra
The factory must discharge waste properly.
Nhà máy phải thải ra chất thải đúng cách.
Chi tiết
The factory will discharge waste into the river.Nhà máy sẽ thải ra chất thải vào sông.
Đồng nghĩareleaseemit
Cụm hay dùngdischarge wastedischarge dutiesdischarge responsibilities
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/drɪŋks/
danh từ
đồ uống
They served drinks at the party.
Họ đã phục vụ đồ uống tại bữa tiệc.
Chi tiết
They served a variety of drinks at the party.Họ phục vụ nhiều loại đồ uống tại bữa tiệc.
Đồng nghĩabeveragesrefreshments
Cụm hay dùngsoft drinksalcoholic drinks
Có thể bao gồm nước ngọt và nước trái cây.
/eɪs/
danh từ
người xuất sắc
She is an ace at playing the piano.
Cô ấy là một người xuất sắc trong việc chơi piano.
Chi tiết
He is an ace at playing chess.Anh ấy là một người xuất sắc trong việc chơi cờ.
Đồng nghĩaexpertmaster
Cụm hay dùngace playerace pilotace performer
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
/vɔɪsɪz/
danh từ
tiếng nói
The voices in the crowd were very loud.
Tiếng nói trong đám đông rất lớn.
Chi tiết
The voices in the crowd were loud.Tiếng nói trong đám đông rất to.
Đồng nghĩaspeechsound
Cụm hay dùngloud voicessoft voicesdistinct voices
Họ từvoice (v)
Thường dùng để chỉ ý kiến hoặc cảm xúc.
/əˈkjuːt/
tính từ
sắc bén
He has an acute sense of hearing.
Anh ấy có khả năng nghe rất sắc bén.
Chi tiết
She felt acute pain in her back.Cô ấy cảm thấy đau sắc bén ở lưng.
Đồng nghĩaseveresharp
Cụm hay dùngacute painacute angleacute awareness
Liên quan đến cảm giác mạnh mẽ.
/ˌhæl.əˈwiːn/
danh từ
Lễ hội hóa trang
Children dress up for Halloween every year.
Trẻ em hóa trang cho lễ hội Halloween mỗi năm.
Chi tiết
Children love dressing up for Halloween.Trẻ em thích hóa trang cho Lễ hội Halloween.
Đồng nghĩaAll Hallows' Evespooky festival
Cụm hay dùngHalloween costumeHalloween partyHalloween decorations
Thường liên quan đến hóa trang và lễ hội.
/ˈklaɪ.mɪŋ/
danh từ
leo núi
Climbing is a popular sport in the mountains.
Leo núi là một môn thể thao phổ biến ở các ngọn núi.
Chi tiết
Climbing can be challenging but rewarding.Leo núi có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.
Đồng nghĩaascensionmountaineering
Cụm hay dùngrock climbingclimbing gearclimbing skills
Dùng để chỉ hoạt động leo núi.
/stʊd/
động từ
đứng
He stood by the window for hours.
Anh ấy đã đứng bên cửa sổ hàng giờ.
Chi tiết
She stood by the window, looking outside.Cô ấy đứng bên cửa sổ, nhìn ra ngoài.
Đồng nghĩaremainedpositioned
Cụm hay dùngstood stillstood upstood out
Dùng để chỉ vị trí hoặc hành động.
/sɪŋ/
động từ
hát
She loves to sing in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
Chi tiết
Birds sing at dawn.Chim hót lúc bình minh.
Đồng nghĩachantcroon
Cụm hay dùngsing a songsing alongsing out loud
Họ từsang (past)sung (past part.)singer (n)
Phát ra âm thanh du dương bằng giọng nói.
/pərˈfjuːm/
danh từ
nước hoa
She wore a lovely perfume to the party.
Cô ấy đã xịt một loại nước hoa dễ thương đến bữa tiệc.
Chi tiết
She wore a lovely perfume to the party.Cô ấy xịt nước hoa dễ thương đến bữa tiệc.
Đồng nghĩafragrancescent
Cụm hay dùngsweet perfumeexpensive perfumefloral perfume
Dùng để chỉ sản phẩm làm đẹp.
/ˈkær.əl/
danh từ
bài hát Giáng sinh
They sang a Christmas carol together.
Họ đã cùng nhau hát một bài hát Giáng sinh.
Chi tiết
They sang a beautiful carol in the church.Họ đã hát một bài hát Giáng sinh đẹp ở nhà thờ.
Đồng nghĩaChristmas song
Cụm hay dùngsing a caroltraditional carol
Thường được hát trong mùa lễ hội.
/ˈɒn.ɪst/
tính từ
thành thật
He is an honest person.
Anh ấy là một người thành thật.
Chi tiết
She gave an honest answer.Cô ấy đã trả lời thành thật.
Đồng nghĩatruthfulsincere
Cụm hay dùnghonest personhonest opinion
Họ từhonesty (n)honestly (adv)
Thành thật, không nói dối.
/ˈɔːl.bə.ni/
danh từ
thành phố Albany
Albany is the capital of New York.
Albany là thủ đô của New York.
Chi tiết
Albany is the capital of New York.Albany là thủ phủ của New York.
Đồng nghĩacapital city
Cụm hay dùngAlbany skylineAlbany history
Thành phố này có lịch sử phong phú.
/ˈhæz.ər.dəs/
tính từ
nguy hiểm
Working with chemicals can be hazardous.
Làm việc với hóa chất có thể nguy hiểm.
Chi tiết
Hazardous materials must be handled carefully.Vật liệu nguy hiểm phải được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩadangerousrisky
Cụm hay dùnghazardous wastehazardous conditionshazardous substances
Liên quan đến an toàn và sức khỏe.
/rɪˈstɔːr/
v
khôi phục
They restored the old temple.
Họ khôi phục ngôi đền cũ.
Chi tiết
They plan to restore the old building next year.Họ dự định khôi phục tòa nhà cũ vào năm tới.
Đồng nghĩarebuildrepair
Cụm hay dùngrestore balancerestore orderrestore health
Dùng khi nói về việc khôi phục.
/stæk/
danh từ
chồng
There is a stack of boxes in the corner.
Có một chồng hộp ở góc phòng.
Chi tiết
She organized the books in a neat stack.Cô ấy đã sắp xếp những cuốn sách thành một chồng gọn gàng.
Đồng nghĩapileheap
Cụm hay dùngstack of papersstack of dishesstack up
Dùng để chỉ chồng đồ vật.
/ˌmeθ.əˈdɒl.ə.dʒi/
danh từ
phương pháp
The methodology of the research was clear.
Phương pháp nghiên cứu rất rõ ràng.
Chi tiết
The research methodology was carefully designed.Phương pháp nghiên cứu đã được thiết kế cẩn thận.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngresearch methodologyqualitative methodologymethodology framework
Phương pháp nghiên cứu rất quan trọng trong học thuật.
/ˈsʌm.bə.di/
đại từ
một ai đó
Somebody left their bag here.
Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.
Chi tiết
I need somebody to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Đồng nghĩasomeoneanyone
Cụm hay dùngsomebody elsesomebody's
Dùng trong câu khẳng định; 'anybody' dùng trong phủ định.
/suː/
động từ
kiện
She decided to sue the company.
Cô ấy quyết định kiện công ty.
Chi tiết
She decided to sue the company for damages.Cô ấy quyết định kiện công ty vì thiệt hại.
Đồng nghĩalitigateprosecute
Cụm hay dùngsue for damagessue someonesue in court
Thường liên quan đến tranh chấp pháp lý.
/ˈhaʊs.wɛrz/
danh từ
đồ gia dụng
They sell housewares at that store.
Họ bán đồ gia dụng tại cửa hàng đó.
Chi tiết
The housewares section is on floor 3.Khu đồ gia dụng ở tầng 3.
Đồng nghĩahome goodskitchenware
Cụm hay dùnghousewares departmentbuy housewares
Đồ dùng trong nhà, như nồi, chảo, đồ trang trí.
/ˌrep.jʊˈteɪ.ʃən/
danh từ
danh tiếng
She has a good reputation in her field.
Cô ấy có danh tiếng tốt trong lĩnh vực của mình.
Chi tiết
His reputation is well-deserved.Danh tiếng của anh ấy là xứng đáng.
Đồng nghĩastandingstatus
Cụm hay dùnggood reputationbad reputationpublic reputation
Rất quan trọng trong môi trường kinh doanh.
/rɪˈzɪs.tənt/
tính từ
kháng cự
This material is resistant to water.
Chất liệu này kháng nước.
Chi tiết
This material is resistant to water.Chất liệu này kháng nước.
Đồng nghĩaimmunedurable
Cụm hay dùngdisease resistantwater resistantheat resistant
Họ từresist (v)
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
/ˈdem.ə.kræt/
danh từ
đảng Dân chủ
The Democrats won the election.
Đảng Dân chủ đã thắng cử.
Chi tiết
The democrats proposed new policies for education.Đảng Dân chủ đã đề xuất các chính sách mới cho giáo dục.
Đồng nghĩaliberalsprogressives
Cụm hay dùngdemocrats partydemocrat valuesdemocrat candidates
Liên quan đến chính trị và quyền công dân.
/riːˈsaɪ.klɪŋ/
danh từ
tái chế
Recycling helps reduce waste.
Tái chế giúp giảm thiểu rác thải.
Chi tiết
Recycling helps reduce waste and protect the environment.Tái chế giúp giảm chất thải và bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩareuserepurpose
Cụm hay dùngrecycling programrecycling binrecycling process
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/hæŋ/
động từ
treo
Please hang your coat on the rack.
Xin hãy treo áo khoác của bạn lên giá.
Chi tiết
Hang your coat on the hook.Treo áo khoác của bạn lên móc.
Đồng nghĩasuspenddangle
Cụm hay dùnghang uphang out
Họ từhung (past)hanging (present)
Treo vật gì đó lên móc hoặc đinh.
/ɡiː biː piː/
danh từ
bảng Anh
The price is 50 GBP.
Giá là 50 bảng Anh.
Chi tiết
The price is listed in GBP.Giá được niêm yết bằng bảng Anh.
Đồng nghĩaBritish pound
Cụm hay dùngGBP exchange rateGBP currencyGBP value
Tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh.
/kɜːrv/
danh từ
đường cong
The road has a sharp curve.
Con đường có một khúc cong sắc nét.
Chi tiết
The road curves sharply ahead.Con đường cong gấp phía trước.
Đồng nghĩabendarc
Cụm hay dùngcurve in the roadlearning curvecurve ball
Họ từcurve (n,v)curved (adj)curvature (n)
Đường cong; có thể là động từ 'uốn cong'.
/kriˈeɪ.tər/
danh từ
người sáng tạo
He is the creator of the popular game.
Anh ấy là người sáng tạo ra trò chơi phổ biến.
Chi tiết
The creator of the app is very talented.Người sáng tạo ra ứng dụng rất tài năng.
Đồng nghĩainventordesigner
Cụm hay dùngcontent creatorgame creatorcreator economy
Dùng để chỉ người có ý tưởng sáng tạo.
/ˈæm.bər/
danh từ
hổ phách
Amber is often used in jewelry.
Hổ phách thường được sử dụng trong trang sức.
Chi tiết
Amber is often used in jewelry making.Hổ phách thường được sử dụng trong làm trang sức.
Đồng nghĩafossilized resin
Cụm hay dùngamber jewelryamber coloramber stone
Thường được dùng trong trang sức và nghệ thuật.
/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz/
danh từ
bằng cấp
She has the qualifications for the job.
Cô ấy có bằng cấp cho công việc này.
Chi tiết
Her qualifications include a master's degree in biology.Bằng cấp của cô ấy bao gồm bằng thạc sĩ sinh học.
Đồng nghĩacredentialscertifications
Cụm hay dùngacademic qualificationsprofessional qualifications
Rất quan trọng trong việc xin việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...