EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› denied
denied
B1
động từ
từ chối
UK /dɪˈnaɪd/
·
US /dɪˈnaɪd/
To refuse to accept or agree to something.
He denied the accusations against him.
→ Anh ấy đã từ chối những cáo buộc chống lại mình.
He denied the accusations against him.
→ Anh ấy đã từ chối những cáo buộc chống lại mình.
Đồng nghĩa
refused
rejected
Collocations
deny responsibility
deny access
deny claims
Họ từ
deny (v)
denial (n)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về sự từ chối trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
Có trong các bộ
📔
Foundation B1 — Bộ 21
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...