incredible
/ɪnˈkrɛdɪbəl/ B1
Nghĩa
không thể tin được
tính từ
Định nghĩa · very surprising or hard to believe.
“The view from the top was incredible.”Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.
“The magician performed an incredible trick.”Nhà ảo thuật đã thực hiện một trò ảo diệu không thể tin được.
Đồng nghĩa
amazingastonishing
Cụm hay dùng
incredible storyincredible journeyincredible talent
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự ấn tượng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả điều gì đó phi thường.