Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incredible

/ɪnˈkrɛdɪbəl/ B1

Nghĩa

không thể tin được tính từ

Định nghĩa · very surprising or hard to believe.

“The view from the top was incredible.”Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.

“The magician performed an incredible trick.”Nhà ảo thuật đã thực hiện một trò ảo diệu không thể tin được.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự ấn tượng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả điều gì đó phi thường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...