Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freeware

/ˈfriːwɛər/ B1

Nghĩa

phần mềm miễn phí danh từ

Định nghĩa · Software that is available for free.

“I downloaded some freeware for my computer.”Tôi đã tải xuống một số phần mềm miễn phí cho máy tính của mình.

“He downloaded some freeware for his computer.”Anh ấy đã tải xuống phần mềm miễn phí cho máy tính của mình.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...