Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop

/krɒp/ B1

Nghĩa

vụ mùa danh từ

Định nghĩa · A cultivated plant grown for food or profit.

“The crop yield was better this year.”Sản lượng vụ mùa năm nay tốt hơn.

“The farmer harvested the crop in autumn.”Người nông dân thu hoạch vụ mùa vào mùa thu.

Đồng nghĩa produceyield

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp và thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...