Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commonwealth

/ˈkɒmənwɛlθ/ B1

Nghĩa

khối thịnh vượng chung danh từ

Định nghĩa · A political community or organization of countries.

“The Commonwealth includes many countries.”Khối thịnh vượng chung bao gồm nhiều quốc gia.

“The Commonwealth promotes cooperation among its members.”Khối Thịnh vượng chung thúc đẩy sự hợp tác giữa các thành viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hợp tác quốc tế.

Ghi chú · Khối này bao gồm nhiều quốc gia khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...