Kho từ › Từ nối trong văn nói › on the other hand

on the other hand

B2 discourse marker 📁 Từ nối trong văn nói EVU-UI
mặt khác (nêu ý đối lập với điều vừa nói)
UK /ɒn ði ˈʌðə hænd/ · US /ɒn ði ˈʌðə hænd/
The phone is cheap. On the other hand, the battery is weak.
→ Chiếc điện thoại rẻ. Mặt khác, pin lại yếu.
Trình bày mặt trái/ý ngược; hay đi sau on the one hand.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...