Từ vựng B2

Chủ đề Từ nối trong văn nói · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discourse marker

/ˈdɪskɔːs ˌmɑːkə/ B2

Nghĩa

từ/cụm từ nối trong diễn ngôn (dùng để tổ chức, bình luận hoặc "đóng khung" lời nói) n. phr.

Định nghĩa · A word or phrase that helps organize speech or writing.

“In speech, a discourse marker such as "well" gives you a second to think.”Trong lời nói, một từ nối như "well" cho bạn một giây để suy nghĩ.

Ghi chú · Thuật ngữ của Unit 67: từ ngữ tổ chức/bình luận lời nói chứ không thêm nghĩa từ vựng; hay gặp trong văn nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...