Kho từ › Nói và giao tiếp › talking point

talking point

B2 n. phr. 📁 Nói và giao tiếp EVU-UI
đề tài bàn tán (chủ đề mà ai cũng muốn nói tới)
UK /ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/ · US /ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/
The new bridge has become a real talking point in our neighbourhood.
→ Cây cầu mới thành đề tài bàn tán khắp khu phố tớ.
Chủ đề nóng, ai cũng muốn nói tới; là danh từ đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...