Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skype

/skaɪp/ B1

Nghĩa

gọi qua Skype động từ

Định nghĩa · To make a voice call using the Skype application.

“We can Skype later to discuss the project.”Chúng ta có thể gọi qua Skype sau để thảo luận về dự án.

“I will Skype you later to discuss our plans.”Tôi sẽ gọi qua Skype cho bạn sau để thảo luận về kế hoạch của chúng ta.

Đồng nghĩa video callcall

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp từ xa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...