Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dispute

/dɪˈspjuːt/ B1

Nghĩa

tranh chấp danh từ

Định nghĩa · A disagreement or argument between people or groups.

“There was a dispute over the property.”Đã có một tranh chấp về tài sản.

“The dispute over land ownership lasted for years.”Tranh chấp về quyền sở hữu đất kéo dài nhiều năm.

Đồng nghĩa argumentconflict
Trái nghĩa agreement
Cấu tạoTừ gốc Latin 'disputare' có nghĩa là tranh luận.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả các vấn đề xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong các vấn đề pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...