Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfume

/pərˈfjuːm/ B1

Nghĩa

nước hoa danh từ

Định nghĩa · a liquid with a pleasant smell, often used on the body.

“She wore a lovely perfume to the party.”Cô ấy đã xịt một loại nước hoa dễ thương đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa fragrancescent
Cấu tạoTừ 'perfume' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'perfumare'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sản phẩm làm đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...