Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carol

/ˈkær.əl/ B1

Nghĩa

bài hát Giáng sinh danh từ

Định nghĩa · A song sung during Christmas time.

“They sang a Christmas carol together.”Họ đã cùng nhau hát một bài hát Giáng sinh.

“They sang a beautiful carol in the church.”Họ đã hát một bài hát Giáng sinh đẹp ở nhà thờ.

Đồng nghĩa Christmas song

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả văn hóa lễ hội.

Ghi chú · Thường được hát trong mùa lễ hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...