honest
/ˈɒn.ɪst/ B1
Nghĩa
thành thật
tính từ
Định nghĩa · Being truthful and sincere.
“He is an honest person.”Anh ấy là một người thành thật.
“She gave an honest answer.”Cô ấy đã trả lời thành thật.
Cụm hay dùng
honest personhonest opinion
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng 'honest' để thể hiện sự chân thành trong bài viết.
Ghi chú · Thành thật, không nói dối.