Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honest

/ˈɒn.ɪst/ B1

Nghĩa

thành thật tính từ

Định nghĩa · Being truthful and sincere.

“He is an honest person.”Anh ấy là một người thành thật.

“She gave an honest answer.”Cô ấy đã trả lời thành thật.

Đồng nghĩa truthfulsincere
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'honest' để thể hiện sự chân thành trong bài viết.

Ghi chú · Thành thật, không nói dối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...