Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

democrats

/ˈdem.ə.kræt/ B1

Nghĩa

đảng Dân chủ danh từ

Định nghĩa · Members of a political party that supports democracy.

“The Democrats won the election.”Đảng Dân chủ đã thắng cử.

“The democrats proposed new policies for education.”Đảng Dân chủ đã đề xuất các chính sách mới cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chính trị và quyền công dân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...