Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creator

/kriˈeɪ.tər/ B1

Nghĩa

người sáng tạo danh từ

Định nghĩa · a person who makes or invents something.

“He is the creator of the popular game.”Anh ấy là người sáng tạo ra trò chơi phổ biến.

“The creator of the app is very talented.”Người sáng tạo ra ứng dụng rất tài năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có ý tưởng sáng tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...