Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variation

/ˌveə.riˈeɪ.ʃən/ B1

Nghĩa

biến thể danh từ

Định nghĩa · Variation is a change or difference in condition or amount.

“There is a variation in the way people celebrate holidays.”Có sự biến thể trong cách mọi người ăn mừng các ngày lễ.

“There is a variation in temperature throughout the year.”Có sự biến thể về nhiệt độ trong suốt năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'variation' khi nói về sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...