| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkoʊdɪŋ/
|
danh từ |
lập trình
Coding is an essential skill in today's job market.
Lập trình là một kỹ năng thiết yếu trong thị trường lao động ngày nay.
Chi tiếtCoding is essential for software development.Lập trình là cần thiết cho phát triển phần mềm.
Đồng nghĩaprogrammingscripting
Cụm hay dùngcoding skillscoding languagescoding standards
Họ từcode (n)
Lập trình ngày càng phổ biến trong xã hội hiện đại.
|
— |
|
/ˈslaɪdʃoʊ/
|
danh từ |
trình chiếu
I created a slideshow for my presentation.
Tôi đã tạo một trình chiếu cho bài thuyết trình của mình.
Chi tiếtShe created a slideshow for the class project.Cô ấy đã tạo một trình chiếu cho dự án lớp học.
Đồng nghĩapresentationdisplay
Cụm hay dùngcreate a slideshowslideshow presentationslideshow software
Dùng để trình bày thông tin một cách trực quan.
|
— |
|
/ˈtrækər/
|
danh từ |
thiết bị theo dõi
The fitness tracker helps me monitor my daily activity.
Thiết bị theo dõi sức khỏe giúp tôi theo dõi hoạt động hàng ngày.
Chi tiếtThe fitness tracker helps me monitor my daily activity.Thiết bị theo dõi giúp tôi theo dõi hoạt động hàng ngày.
Đồng nghĩamonitordevice
Cụm hay dùngGPS trackerfitness trackeractivity tracker
Thường dùng trong công nghệ và sức khỏe.
|
— |
|
/ˌveə.riˈeɪ.ʃən/
|
danh từ |
biến thể
There is a variation in the way people celebrate holidays.
Có sự biến thể trong cách mọi người ăn mừng các ngày lễ.
Chi tiếtThere is a variation in temperature throughout the year.Có sự biến thể về nhiệt độ trong suốt năm.
Đồng nghĩachangediversity
Cụm hay dùngvariation in resultsgenetic variationvariation of species
Dùng để chỉ sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈpæsɪdʒ/
|
danh từ |
đoạn văn
Read the passage carefully before answering the questions.
Đọc đoạn văn cẩn thận trước khi trả lời các câu hỏi.
Chi tiếtRead the passage carefully before answering questions.Đọc đoạn văn cẩn thận trước khi trả lời câu hỏi.
Đồng nghĩasectionexcerpt
Cụm hay dùngread a passagepassage of timepassage from a book
Đoạn văn thường có ý nghĩa riêng.
|
— |
|
/trænsˈfɜːrd/
|
động từ |
chuyển giao
She transferred to a new school last year.
Cô ấy đã chuyển đến một trường mới năm ngoái.
Chi tiếtHe transferred to a new school last year.Anh ấy đã chuyển đến một trường mới năm ngoái.
Đồng nghĩashiftrelocate
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer datatransfer files
Chuyển giao có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/trʌŋk/
|
danh từ |
thân cây
The trunk of the tree is very thick.
Thân cây rất dày.
Chi tiếtThe trunk of the tree was very thick.Thân cây rất dày.
Đồng nghĩastembark
Cụm hay dùngtree trunktrunk diametertrunk size
Thường dùng để mô tả cây cối.
|
— |
|
/ˈhaɪkɪŋ/
|
danh từ |
đi bộ đường dài
Hiking is a great way to enjoy nature.
Đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để tận hưởng thiên nhiên.
Chi tiếtHiking is a great way to enjoy the outdoors.Đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để tận hưởng thiên nhiên.
Đồng nghĩatrekkingwalking
Cụm hay dùngmountain hikinghiking trailshiking gear
Dùng để chỉ hoạt động ngoài trời.
|
— |
|
/piˈɛr/
|
danh từ |
đá
Pierre is a common name in French-speaking countries.
Pierre là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Pháp.
Chi tiếtThe building is made of Pierre stone.Tòa nhà được làm từ đá Pierre.
Đồng nghĩarockstone
Cụm hay dùngPierre stonegranite PierrePierre sculpture
Thường dùng trong kiến trúc.
|
— |
|
/ˈdʒɛlˌsɒft/
|
danh từ |
công ty phần mềm
Jelsoft is known for its forum software.
Jelsoft nổi tiếng với phần mềm diễn đàn của mình.
Chi tiếtJelsoft created popular forum software.Jelsoft đã tạo ra phần mềm diễn đàn phổ biến.
Đồng nghĩasoftware firm
Cụm hay dùngJelsoft productsJelsoft community
Công ty này nổi tiếng trong lĩnh vực phần mềm.
|
— |
|
/ˈhɛdˌsɛt/
|
danh từ |
tai nghe
I use a headset to listen to music while working.
Tôi sử dụng tai nghe để nghe nhạc trong khi làm việc.
Chi tiếtHe uses a headset to play video games.Anh ấy sử dụng tai nghe để chơi trò chơi điện tử.
Đồng nghĩaearphonesheadphones
Cụm hay dùngwireless headsetgaming headsetnoise-cancelling headset
Dùng để nghe nhạc hoặc trò chuyện.
|
— |
|
/ˈfoʊtəˌgræf/
|
danh từ |
bức ảnh
She took a beautiful photograph of the sunset.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.
Chi tiếtThis photograph is very old.Bức ảnh này rất cũ.
Đồng nghĩaphotopicture
Cụm hay dùngtake a photographblack-and-white photograph
Họ từphotographer (n)photography (n)
Có thể viết tắt là 'photo'.
|
— |
|
/ˈoʊklənd/
|
danh từ |
thành phố
Oakland is known for its diverse culture.
Oakland nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.
Chi tiếtOakland is known for its diverse culture and arts.Oakland nổi tiếng với văn hóa và nghệ thuật đa dạng.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngOakland areaOakland residentsOakland attractions
Dùng để chỉ tên thành phố.
|
— |
|
/kəˈlʌmbiə/
|
danh từ |
quốc gia
Colombia is famous for its coffee.
Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.
Chi tiếtColombia is famous for its beautiful landscapes.Colombia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngColombia's cultureColombia's economyvisit Colombia
Colombia có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn.
|
— |
|
/weɪvz/
|
danh từ |
sóng
The waves at the beach were very high today.
Sóng ở bãi biển hôm nay rất cao.
Chi tiếtThe waves crashed against the shore.Sóng vỗ vào bờ biển.
Đồng nghĩasurgebillow
Cụm hay dùngocean wavessound waveswaves of energy
Sóng có thể gây ra tiếng ồn lớn.
|
— |
|
/ˈkæməl/
|
danh từ |
lạc đà
The camel is known as the ship of the desert.
Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.
Chi tiếtThe camel can go for days without water.Lạc đà có thể sống nhiều ngày mà không cần nước.
Đồng nghĩadromedaryship of the desert
Cụm hay dùngcamel ridecamel caravancamel milk
Thường liên quan đến môi trường sa mạc.
|
— |
|
/dɪsˈtrɪbjʊtər/
|
danh từ |
nhà phân phối
The distributor supplies products to various stores.
Nhà phân phối cung cấp sản phẩm cho nhiều cửa hàng khác nhau.
Chi tiếtThe distributor delivered the products on time.Nhà phân phối đã giao hàng đúng hạn.
Đồng nghĩasupplierwholesaler
Cụm hay dùngexclusive distributorlocal distributordistributor network
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/
|
tính từ |
cơ bản
There are underlying issues that need to be addressed.
Có những vấn đề cơ bản cần được giải quyết.
Chi tiếtThe underlying issue needs to be addressed.Vấn đề cơ bản cần được giải quyết.
Đồng nghĩafundamentalbasic
Cụm hay dùngunderlying causeunderlying principleunderlying problem
Dùng để chỉ nguyên nhân gốc rễ.
|
— |
|
/hʊd/
|
danh từ |
mũ trùm đầu
He wore a hood to keep warm in the winter.
Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm vào mùa đông.
Chi tiếtHe wore a hood to keep warm.Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm.
Đồng nghĩacaphead covering
Cụm hay dùnghooded jackethood design
Mũ trùm đầu thường được dùng trong mùa lạnh.
|
— |
|
/ˈrɛslɪŋ/
|
danh từ |
đấu vật
Wrestling is a popular sport in many countries.
Đấu vật là một môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtHe is a champion in wrestling.Anh ấy là nhà vô địch đấu vật.
Đồng nghĩagrapplingfighting
Cụm hay dùngprofessional wrestlingwrestling match
Họ từwrestle (v)wrestler (n)
Đấu vật, môn thể thao đối kháng.
|
— |
|
/ˈsuːɪsaɪd/
|
danh từ |
tự sát
Suicide prevention is important for mental health.
Ngăn chặn tự sát là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtSuicide is a serious issue that needs attention.Tự sát là một vấn đề nghiêm trọng cần được chú ý.
Đồng nghĩaself-harmself-inflicted death
Cụm hay dùngprevent suicidesuicide preventionsuicide rate
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/ˈɑːrkaɪvd/
|
động từ |
lưu trữ
The documents were archived for future reference.
Các tài liệu đã được lưu trữ để tham khảo trong tương lai.
Chi tiếtI archived the old reports to save space.Tôi đã lưu trữ các báo cáo cũ để tiết kiệm không gian.
Đồng nghĩastoredsaved
Cụm hay dùngarchive filesarchive documentsdata archived
Họ từarchive (n)
Dùng để chỉ việc lưu trữ thông tin.
|
— |
|
/ˈfoʊtəʊʃɒp/
|
động từ |
chỉnh sửa ảnh
She likes to photoshop her pictures before sharing them.
Cô ấy thích chỉnh sửa ảnh trước khi chia sẻ.
Chi tiếtShe can Photoshop the pictures to make them look better.Cô ấy có thể chỉnh sửa ảnh để làm cho chúng đẹp hơn.
Đồng nghĩaeditalter
Cụm hay dùngPhotoshop skillsPhotoshop effectsPhotoshop techniques
Photoshop là phần mềm phổ biến trong thiết kế.
|
— |
|
/əˈreɪbiə/
|
danh từ |
vùng đất
Arabia is known for its deserts and rich history.
Arabia nổi tiếng với những sa mạc và lịch sử phong phú.
Chi tiếtSaudi Arabia is famous for its deserts.Ả Rập Xê Út nổi tiếng với những sa mạc của nó.
Đồng nghĩaMiddle Eastern region
Cụm hay dùngSaudi ArabiaArabian culture
Là nơi có nhiều di sản văn hóa.
|
— |
|
/ˈɡæðərɪŋ/
|
danh từ |
cuộc họp mặt
We had a family gathering last weekend.
Chúng tôi đã có một cuộc họp mặt gia đình vào cuối tuần trước.
Chi tiếtThe gathering was held in the community center.Cuộc họp mặt được tổ chức tại trung tâm cộng đồng.
Đồng nghĩameetingassembly
Cụm hay dùngsocial gatheringcommunity gatheringfamily gathering
Thường dùng để chỉ sự kiện xã hội.
|
— |
|
/prəˈdʒɛkʃən/
|
danh từ |
dự đoán
The projection for next year's sales is very optimistic.
Dự đoán doanh số cho năm tới rất lạc quan.
Chi tiếtThe projection shows an increase in sales.Dự đoán cho thấy doanh số sẽ tăng.
Đồng nghĩaforecastestimate
Cụm hay dùngfinancial projectionsales projectiongrowth projection
Dùng trong kinh doanh và nghiên cứu.
|
— |
|
/tʃeɪs/
|
động từ |
đuổi theo
The dog loves to chase after the ball.
Chó thích đuổi theo quả bóng.
Chi tiếtThe dog loves to chase the ball.Chó thích đuổi theo quả bóng.
Đồng nghĩapursuefollow
Cụm hay dùngchase afterchase downchase away
Dùng để chỉ hành động đuổi theo.
|
— |
|
/ˌmæθəˈmætɪkəl/
|
tính từ |
thuộc toán học
She has a strong mathematical ability.
Cô ấy có khả năng toán học mạnh mẽ.
Chi tiếtMathematical skills are essential for many professions.Kỹ năng toán học là cần thiết cho nhiều nghề nghiệp.
Đồng nghĩanumericalarithmetical
Cụm hay dùngmathematical problemmathematical equationmathematical model
Dùng trong các ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˈlɑːdʒɪkəl/
|
tính từ |
hợp lý
His argument was very logical.
Lập luận của anh ấy rất hợp lý.
Chi tiếtHer argument was logical and easy to follow.Lập luận của cô ấy rất hợp lý và dễ hiểu.
Đồng nghĩareasonablerational
Cụm hay dùnglogical reasoninglogical conclusionlogical thinking
Họ từlogic (n)logically (adv)
Thường dùng để đánh giá lập luận.
|
— |
|
/sɔːs/
|
danh từ |
nước sốt
I like to add sauce to my pasta.
Tôi thích thêm nước sốt vào mì của mình.
Chi tiếtI like to add sauce to my pasta.Tôi thích thêm nước sốt vào mì của mình.
Đồng nghĩacondimentdressing
Cụm hay dùngtomato saucesoy saucesauce recipe
Nước sốt có thể rất đa dạng.
|
— |
|
/feɪm/
|
danh từ |
sự nổi tiếng
She achieved fame after her first movie.
Cô ấy đạt được sự nổi tiếng sau bộ phim đầu tiên.
Chi tiếtHer fame grew after the movie release.Sự nổi tiếng của cô ấy tăng lên sau khi bộ phim ra mắt.
Đồng nghĩarenowncelebrity
Cụm hay dùngfame and fortunerise to famefame game
Sự nổi tiếng có thể đến từ nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ɪkˈstrækt/
|
động từ |
trích xuất
We need to extract the data from the report.
Chúng ta cần trích xuất dữ liệu từ báo cáo.
Chi tiếtYou need to extract the juice from the fruit.Bạn cần trích xuất nước từ trái cây.
Đồng nghĩaremovewithdraw
Cụm hay dùngextract informationextract dataextract resources
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
|
— |
|
/ˈspɛʃəlaɪzd/
|
tính từ |
chuyên môn
She has a specialized knowledge in biology.
Cô ấy có kiến thức chuyên môn về sinh học.
Chi tiếtShe is specialized in environmental science.Cô ấy chuyên môn về khoa học môi trường.
Đồng nghĩaexpertfocused
Cụm hay dùngspecialized knowledgespecialized trainingspecialized field
Dùng để chỉ sự chuyên môn hóa.
|
— |
|
/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk/
|
tính từ |
chẩn đoán
The doctor performed a diagnostic test.
Bác sĩ đã thực hiện một bài kiểm tra chẩn đoán.
Chi tiếtThe doctor used a diagnostic tool to find the problem.Bác sĩ đã sử dụng công cụ chẩn đoán để tìm ra vấn đề.
Đồng nghĩaidentifyinganalytical
Cụm hay dùngdiagnostic testdiagnostic procedure
Thường dùng trong y tế và khoa học.
|
— |
|
/ˈpeɪəbl/
|
tính từ |
có thể thanh toán
The invoice is now payable.
Hóa đơn bây giờ có thể thanh toán.
Chi tiếtThe invoice is payable within 30 days.Hóa đơn có thể thanh toán trong vòng 30 ngày.
Đồng nghĩadueowed
Cụm hay dùngpayable on demandpayable in installmentspayable to
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˌkɔːrpəˈreɪʃənz/
|
danh từ |
công ty
Many corporations are investing in green technology.
Nhiều công ty đang đầu tư vào công nghệ xanh.
Chi tiếtMany corporations are investing in renewable energy.Nhiều công ty đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩacompaniesfirms
Cụm hay dùngmultinational corporationscorporate culturecorporate responsibility
Họ từcorporate (adj)
Chỉ các công ty lớn hoặc tập đoàn.
|
— |
|
/ˈkɜːrtəsi/
|
danh từ |
lịch sự
It is a courtesy to say thank you.
Nói cảm ơn là một hành động lịch sự.
Chi tiếtHe showed courtesy by holding the door open.Anh ấy đã thể hiện sự lịch sự bằng cách giữ cửa mở.
Đồng nghĩapolitenessrespect
Cụm hay dùngshow courtesycommon courtesycourtesy call
Lịch sự là một phần quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈkrɪtɪsɪzəm/
|
danh từ |
sự chỉ trích
She received criticism for her decision.
Cô ấy nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.
Chi tiếtShe received criticism for her decision.Cô ấy đã nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.
Đồng nghĩadisapprovalrebuke
Cụm hay dùngconstructive criticismharsh criticismface criticism
Chỉ trích có thể giúp cải thiện.
|
— |
|
/ˈɔːtəməbiːl/
|
danh từ |
xe ô tô
The automobile industry is growing rapidly.
Ngành công nghiệp ô tô đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtShe bought a new automobile last week.Cô ấy đã mua một chiếc xe ô tô mới tuần trước.
Đồng nghĩacarvehicle
Cụm hay dùngautomobile industryautomobile manufacturerautomobile insurance
Dùng để chỉ phương tiện giao thông.
|
— |
|
/ˌkɒnfɪˈdɛnʃəl/
|
tính từ |
bí mật
This information is confidential.
Thông tin này là bí mật.
Chi tiếtThe confidential report was not shared with anyone.Báo cáo bí mật không được chia sẻ với ai.
Đồng nghĩasecretclassified
Cụm hay dùngconfidential informationconfidential documentsconfidentiality agreement
Dùng để chỉ thông tin nhạy cảm.
|
— |
|
/ˌɑːr ɛf ˈsiː/
|
viết tắt |
yêu cầu
Please submit the RFC by Friday.
Vui lòng nộp yêu cầu trước thứ Sáu.
Chi tiếtThe RFC outlines the new internet standards.RFC phác thảo các tiêu chuẩn internet mới.
Đồng nghĩarequestproposal
Cụm hay dùngRFC documentRFC number
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈstætʃətɔːri/
|
tính từ |
theo luật
There are statutory requirements for this process.
Có các yêu cầu theo luật cho quy trình này.
Chi tiếtThey followed the statutory guidelines.Họ đã tuân theo các hướng dẫn theo luật.
Đồng nghĩalegalregulatory
Cụm hay dùngstatutory requirementsstatutory obligationsstatutory authority
Dùng trong các văn bản pháp lý.
|
— |
|
/ˈnɔrθiːst/
|
danh từ |
đông bắc
The northeast region is known for its mountains.
Khu vực đông bắc nổi tiếng với những ngọn núi.
Chi tiếtThe northeast region is known for its beautiful landscapes.Khu vực đông bắc nổi tiếng với cảnh quan đẹp.
Đồng nghĩanortheastern regionnortheast area
Cụm hay dùngnortheast windnortheast coastnortheast direction
Thường dùng để chỉ vị trí địa lý.
|
— |
|
/ˈdaʊnˌloʊdɪd/
|
động từ |
tải xuống
I downloaded the latest version of the software.
Tôi đã tải xuống phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiếtI downloaded the latest software update.Tôi đã tải xuống bản cập nhật phần mềm mới nhất.
Đồng nghĩaretrievedsaved
Cụm hay dùngdownload filesdownload musicdownload apps
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈdʒʌdʒɪz/
|
danh từ |
thẩm phán
The judges will announce the winner tomorrow.
Các thẩm phán sẽ công bố người chiến thắng vào ngày mai.
Chi tiếtThe judges listened carefully to the arguments.Các thẩm phán đã lắng nghe cẩn thận các lập luận.
Đồng nghĩamagistratesjurists
Cụm hay dùngcourt judgesjudge's decisionappointed judges
Thẩm phán có vai trò quan trọng trong pháp luật.
|
— |
|
/ˌɛs iː ˈoʊ/
|
viết tắt |
tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
SEO is important for online businesses.
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm rất quan trọng cho các doanh nghiệp trực tuyến.
Chi tiếtSEO helps websites rank higher in search results.SEO giúp các trang web xếp hạng cao hơn trong kết quả tìm kiếm.
Đồng nghĩasearch optimization
Cụm hay dùngSEO strategySEO techniquesSEO tools
Rất quan trọng trong marketing trực tuyến.
|
— |
|
/rɪˈtaɪərd/
|
tính từ |
đã nghỉ hưu
He is a retired teacher.
Ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
Chi tiếtHe is a retired teacher who enjoys gardening.Ông là một giáo viên đã nghỉ hưu thích làm vườn.
Đồng nghĩaformerpast
Cụm hay dùngretired liferetired professionalrecently retired
Dùng để chỉ người đã ngừng làm việc.
|
— |
|
/ˌaɪ ɛs ˈpiː/
|
viết tắt |
nhà cung cấp dịch vụ Internet
My ISP provides fast internet service.
Nhà cung cấp dịch vụ Internet của tôi cung cấp dịch vụ internet nhanh.
Chi tiếtMy ISP offers high-speed internet access.Nhà cung cấp dịch vụ Internet của tôi cung cấp truy cập internet tốc độ cao.
Đồng nghĩainternet provider
Cụm hay dùngbroadband ISPlocal ISP
Rất quan trọng cho việc truy cập internet.
|
— |
|
/dɪˈtɛktɪd/
|
động từ |
phát hiện
The virus was detected in the early stages.
Virus đã được phát hiện ở giai đoạn đầu.
Chi tiếtThe sensor detected movement in the room.Cảm biến đã phát hiện chuyển động trong phòng.
Đồng nghĩadiscoveredidentified
Cụm hay dùngdetected signaldetected errordetected changes
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/ˈpeɪntɪŋz/
|
danh từ |
bức tranh
The gallery has many beautiful paintings.
Bảo tàng có nhiều bức tranh đẹp.
Chi tiếtThe gallery displayed many beautiful paintings.Bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaartworkspictures
Cụm hay dùngfamous paintingsabstract paintingsoil paintings
Có thể dùng để miêu tả nghệ thuật.
|
— |
|
/wɔkt/
|
động từ |
đi bộ
She walked to the park every day.
Cô ấy đi bộ đến công viên mỗi ngày.
Chi tiếtShe walked to the park every morning.Cô ấy đi bộ đến công viên mỗi sáng.
Đồng nghĩastrolledpaced
Cụm hay dùngwalked slowlywalked homewalked away
Họ từwalk (n)walking (adj)
Dùng để chỉ hành động đi bộ.
|
— |
|
/əˈraɪzɪŋ/
|
động từ |
nảy sinh
Problems are arising from the new policy.
Các vấn đề đang nảy sinh từ chính sách mới.
Chi tiếtNew problems are arising from the changes.Các vấn đề mới đang nảy sinh từ những thay đổi.
Đồng nghĩaemergingdeveloping
Cụm hay dùngissues arisingarising challengesarising trends
Họ từarise (v)arisen (v)
Nảy sinh thường liên quan đến vấn đề mới.
|
— |
|
/ˈnɪsən/
|
danh từ |
hãng xe Nissan
Nissan produces a variety of cars.
Nissan sản xuất nhiều loại xe khác nhau.
Chi tiếtNissan produces many popular car models.Nissan sản xuất nhiều mẫu xe phổ biến.
Đồng nghĩaautomaker
Cụm hay dùngNissan carNissan dealershipNissan model
Nissan nổi tiếng với công nghệ tiên tiến.
|
— |
|
/ˈbreɪslɪt/
|
danh từ |
vòng tay
She wore a beautiful bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đẹp trên cổ tay.
Chi tiếtShe gave me a silver bracelet.Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bạc.
Đồng nghĩabanglewristband
Cụm hay dùnggold braceletcharm bracelet
Vòng tay, trang sức đeo ở cổ tay.
|
— |
|
/ˈdʒuːvənʌɪl/
|
tính từ |
thanh thiếu niên
Juvenile crime is a serious issue.
Tội phạm vị thành niên là một vấn đề nghiêm trọng.
Chi tiếtJuvenile crime is a serious issue.Tội phạm thanh thiếu niên là một vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩayouthfulteenage
Cụm hay dùngjuvenile delinquencyjuvenile justicejuvenile offender
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɛkʃən/
|
danh từ |
tiêm
He received an injection to prevent the flu.
Anh ấy đã nhận một mũi tiêm để phòng ngừa cúm.
Chi tiếtThe nurse gave me a flu injection.Y tá đã tiêm phòng cúm cho tôi.
Đồng nghĩashotvaccination
Cụm hay dùnggive an injectioninjection site
Họ từinject (v)injectable (adj)
Tiêm thuốc, thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˈjɔrkʃɪr/
|
danh từ |
hạt Yorkshire
Yorkshire is known for its beautiful landscapes.
Yorkshire nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiếtYorkshire pudding is a popular dish in England.Bánh pudding Yorkshire là một món ăn phổ biến ở Anh.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngYorkshire puddingYorkshire teaYorkshire dialect
Thường liên quan đến ẩm thực Anh.
|
— |
|
/prəˈtɛktɪv/
|
tính từ |
bảo vệ
He wore protective gear while riding his bike.
Anh ấy đã mặc đồ bảo hộ khi đi xe đạp.
Chi tiếtHe wore a protective helmet while biking.Anh ấy đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.
Đồng nghĩasafeguardingdefensive
Cụm hay dùngprotective gearprotective measuresprotective clothing
Thường dùng trong an toàn và sức khỏe.
|
— |
|
/əˈfreɪd/
|
tính từ |
sợ hãi
She is afraid of the dark.
Cô ấy sợ bóng tối.
Chi tiếtDon't be afraid to ask questions.Đừng ngại đặt câu hỏi.
Đồng nghĩascaredfrightened
Cụm hay dùngafraid ofafraid to
Họ từfear (n/v)fearful (adj)
Không đứng trước danh từ; dùng 'frightened' thay thế.
|
— |
|
/əˈkuːstɪk/
|
tính từ |
âm thanh
He plays the acoustic guitar beautifully.
Anh ấy chơi guitar acoustic rất hay.
Chi tiếtThe acoustic guitar has a warm sound.Guitar acoustic có âm thanh ấm áp.
Đồng nghĩasonicauditory
Cụm hay dùngacoustic musicacoustic wavesacoustic performance
Âm thanh có thể ảnh hưởng đến cảm xúc.
|
— |
|
/ˈreɪlweɪ/
|
danh từ |
đường sắt
The railway connects the two cities.
Đường sắt kết nối hai thành phố.
Chi tiếtThe railway connects the city to the countryside.Đường sắt kết nối thành phố với vùng nông thôn.
Đồng nghĩatrain trackrailroad
Cụm hay dùngrailway stationrailway linerailway network
Thường liên quan đến giao thông công cộng.
|
— |
|
/kæˈsɛt/
|
danh từ |
băng cassette
I found an old cassette in the drawer.
Tôi tìm thấy một băng cassette cũ trong ngăn kéo.
Chi tiếtHe played his favorite songs on the cassette.Anh ấy đã phát những bài hát yêu thích trên băng cassette.
Đồng nghĩataperecording
Cụm hay dùngaudio cassettevideo cassettecassette player
Thường dùng trong âm nhạc và video.
|
— |
|
/ɪˈnɪʃəli/
|
trạng từ |
ban đầu
Initially, they were unsure about the plan.
Ban đầu, họ không chắc chắn về kế hoạch.
Chi tiếtInitially, I was unsure about the project.Ban đầu, tôi không chắc chắn về dự án.
Đồng nghĩaat firstoriginally
Cụm hay dùnginitially plannedinitially proposed
Thường dùng để diễn tả sự thay đổi.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtər/
|
danh từ |
chỉ số
The indicator shows the temperature.
Chỉ số cho thấy nhiệt độ.
Chi tiếtThe indicator shows economic growth.Chỉ số cho thấy sự tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩasignmeasure
Cụm hay dùngeconomic indicatorperformance indicatorkey indicator
Dùng để đánh giá tình hình.
|
— |
|
/ˈpɔɪntɪd/
|
tính từ |
nhọn
He has a pointed nose.
Anh ấy có một cái mũi nhọn.
Chi tiếtThe knife has a pointed blade.Con dao có lưỡi nhọn.
Đồng nghĩasharptapered
Cụm hay dùngpointed tippointed questionpointed object
Thường dùng để chỉ hình dạng vật thể.
|
— |
|
/dʒeɪ peɪdʒ/
|
danh từ |
định dạng ảnh
The image is saved as a JPG file.
Hình ảnh được lưu dưới dạng tệp JPG.
Chi tiếtI saved the photo as a jpg file.Tôi đã lưu ảnh dưới định dạng jpg.
Đồng nghĩaimage format
Cụm hay dùngjpg filejpg imageconvert to jpg
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈkɔːzɪŋ/
|
động từ |
gây ra
The storm is causing delays in travel.
Cơn bão đang gây ra sự chậm trễ trong việc di chuyển.
Chi tiếtThe storm is causing delays in travel.Cơn bão đang gây ra sự chậm trễ trong việc di chuyển.
Đồng nghĩacreatingproducing
Cụm hay dùngcausing problemscausing changescausing effects
Họ từcause (n)
Dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc.
|
— |
|
/mɪˈsteɪk/
|
danh từ |
sai lầm
Making a mistake is part of learning.
Mắc sai lầm là một phần của việc học.
Chi tiếtIt was a simple mistake.Đó là một sai lầm đơn giản.
Đồng nghĩaerrorblunder
Cụm hay dùngmake a mistakecommon mistakelearn from mistakes
Họ từmistake (v)mistaken (adj)
Lỗi nhỏ; error trang trọng hơn, blunder là sai lầm ngớ ngẩn.
|
— |
|
/ˈnɔrtən/
|
danh từ |
hãng Norton
Norton is known for its antivirus software.
Norton nổi tiếng với phần mềm diệt virus.
Chi tiếtNorton provides antivirus software.Norton cung cấp phần mềm diệt virus.
Đồng nghĩasecurity software
Cụm hay dùngNorton antivirusNorton securityNorton protection
Norton rất phổ biến trong bảo mật máy tính.
|
— |
|
/lɒkt/
|
động từ |
khóa
He locked the door before leaving.
Anh ấy đã khóa cửa trước khi rời đi.
Chi tiếtHe locked the door before leaving the house.Anh ấy đã khóa cửa trước khi rời khỏi nhà.
Đồng nghĩasecurefasten
Cụm hay dùnglocked doorlocked carlocked safe
Thường dùng để bảo vệ tài sản.
|
— |
|
/ɪˈlɪmɪneɪt/
|
động từ |
loại bỏ
We need to eliminate unnecessary expenses.
Chúng ta cần loại bỏ những chi phí không cần thiết.
Chi tiếtWe need to eliminate waste to protect the environment.Chúng ta cần loại bỏ rác thải để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaremoveeradicate
Cụm hay dùngeliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từelimination (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giảm thiểu.
|
— |
|
/ˈfjuːʒən/
|
danh từ |
sự hợp nhất
The fusion of different cultures can create a vibrant society.
Sự hợp nhất của các nền văn hóa khác nhau có thể tạo ra một xã hội sôi động.
Chi tiếtThe fusion of cultures is fascinating.Sự hợp nhất của các nền văn hóa thật thú vị.
Đồng nghĩacombinationmerger
Cụm hay dùngcultural fusionfusion cuisinefusion music
Thường dùng trong nghệ thuật và ẩm thực.
|
— |
|
/ˈmɪnərəl/
|
danh từ |
khoáng chất
Salt is a common mineral found in nature.
Muối là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong tự nhiên.
Chi tiếtThis water contains many minerals.Nước này chứa nhiều khoáng chất.
Đồng nghĩaelementsnutrients
Cụm hay dùngmineral watermineral depositessential minerals
Họ từmineralize (v)mineralization (n)
Khoáng chất tự nhiên, không phải hóa chất.
|
— |
|
/ˈsʌnˌɡlæsɪz/
|
danh từ |
kính mát
I always wear sunglasses when it's sunny.
Tôi luôn đeo kính mát khi trời nắng.
Chi tiếtDon't forget your sunglasses at the beach.Đừng quên kính mát ở bãi biển.
Đồng nghĩashadessun specs
Cụm hay dùngwear sunglassespolarized sunglasses
Kính mát, bảo vệ mắt khỏi nắng.
|
— |
|
/ˈruːbi/
|
danh từ |
ngọc ruby
She received a beautiful ruby ring for her birthday.
Cô ấy nhận được một chiếc nhẫn ngọc ruby đẹp vào sinh nhật.
Chi tiếtShe wore a beautiful ruby ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ruby đẹp.
Đồng nghĩagemstonejewel
Cụm hay dùngruby necklaceruby earringsnatural ruby
Ngọc ruby rất quý giá.
|
— |
|
/ˈstɪrɪŋ/
|
danh từ |
bánh lái
He was in charge of steering the boat.
Anh ấy phụ trách lái chiếc thuyền.
Chi tiếtHe was steering the boat carefully.Anh ấy đang lái chiếc thuyền một cách cẩn thận.
Đồng nghĩawheelcontrol
Cụm hay dùngsteering wheelsteering committeesteering mechanism
Liên quan đến việc điều khiển phương tiện.
|
— |
|
/biːdz/
|
danh từ |
hạt
She made a necklace using colorful beads.
Cô ấy đã làm một chiếc vòng cổ bằng những hạt màu sắc.
Chi tiếtShe wore a necklace made of colorful beads.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm từ những hạt màu sắc.
Đồng nghĩapearlsgems
Cụm hay dùngbeads of waterglass beadsbead necklace
Hạt có thể được làm từ nhiều chất liệu.
|
— |
|
/ˈfɔːrtʃən/
|
danh từ |
vận may
He made a fortune by investing in real estate.
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn bằng cách đầu tư vào bất động sản.
Chi tiếtHe inherited a fortune.Anh ấy thừa kế một gia tài.
Đồng nghĩawealthluck
Cụm hay dùngmake a fortunefortune tellergood fortune
Họ từfortunate (adj)unfortunate (adj)fortunately (adv)
Vừa chỉ tài sản lớn, vừa chỉ vận may.
|
— |
|
/ˈprɛfərəns/
|
danh từ |
sự ưu tiên
My preference is to travel during the summer.
Sự ưu tiên của tôi là đi du lịch vào mùa hè.
Chi tiếtMy preference is to study in the morning.Sự ưu tiên của tôi là học vào buổi sáng.
Đồng nghĩachoiceliking
Cụm hay dùngpersonal preferencestrong preferencepreference for
Thường dùng để chỉ sở thích cá nhân.
|
— |
|
/ˈkænvəs/
|
n |
tấm vải vẽ
The artist prepared a fresh canvas.
Nghệ sĩ chuẩn bị một tấm vải vẽ mới.
Chi tiếtThe artist stretched the canvas before painting.Người nghệ sĩ đã kéo căng tấm vải trước khi vẽ.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngcanvas paintingcanvas bagcanvas shoes
Thường dùng trong nghệ thuật và hội họa.
|
— |
|
/ˈθrɛʃhoʊld/
|
danh từ |
ngưỡng cửa
He stood at the threshold, unsure whether to enter.
Anh ấy đứng ở ngưỡng cửa, không chắc có nên vào hay không.
Chi tiếtThe threshold for passing the exam is 60%.Ngưỡng để vượt qua kỳ thi là 60%.
Đồng nghĩalimitboundary
Cụm hay dùngthreshold levelcross the threshold
Thường dùng trong các bài kiểm tra và khảo sát.
|
— |
Đang tải...