trunk
/trʌŋk/ B1
Nghĩa
thân cây
danh từ
Định nghĩa · the main part of a tree that supports branches.
“The trunk of the tree is very thick.”Thân cây rất dày.
“The trunk of the tree was very thick.”Thân cây rất dày.
Cụm hay dùng
tree trunktrunk diametertrunk size
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiên nhiên trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả cây cối.