Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trunk

/trʌŋk/ B1

Nghĩa

thân cây danh từ

Định nghĩa · the main part of a tree that supports branches.

“The trunk of the tree is very thick.”Thân cây rất dày.

“The trunk of the tree was very thick.”Thân cây rất dày.

Đồng nghĩa stembark

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cây cối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...