| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/wɪŋ/
|
n. |
cánh (chim, côn trùng)
The injured bird could not spread its wings to fly.
Con chim bị thương không thể dang cánh để bay.
Chi tiết Chim và côn trùng đều có wings; máy bay cũng có wings. spread/flap its wings = dang/vỗ cánh.
|
— |
|
/biːk/
|
n. |
mỏ (chim)
The heron used its long beak to catch fish in the pond.
Con diệc dùng chiếc mỏ dài để bắt cá trong ao.
Chi tiếtĐồng nghĩabill
Mỏ cứng của chim. "bill" cũng nghĩa mỏ, hay dùng cho vịt/ngan.
|
— |
|
/ˈfeðə/
|
n. |
lông vũ (của chim)
A single white feather drifted down from the nest.
Một chiếc lông vũ trắng nhẹ nhàng rơi xuống từ tổ chim.
Chi tiếtHọ từfeathery (adj.)feathered (adj.)
Đọc /ˈfeðə/ với âm "th" hữu thanh (đầu lưỡi rung). Số nhiều feathers = bộ lông chim.
|
— |
|
/nest/
|
n. |
tổ (chim)
A pair of swallows built a nest under the roof of our house.
Một đôi chim én làm tổ dưới mái nhà chúng tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngbuild a nest
Cũng dùng như động từ: birds nest = chim làm tổ.
|
— |
|
/ˈwɪskəz/
|
n. |
ria (mèo, chuột, chó...)
A cat uses its whiskers to feel its way in the dark.
Mèo dùng ria để dò đường trong bóng tối.
Chi tiết Thường ở số nhiều. Số ít whisker = một sợi ria.
|
— |
|
/fɜː/
|
n. |
bộ lông mao (của thú)
The cat's soft fur kept it warm through the winter.
Bộ lông mềm của con mèo giúp nó ấm suốt mùa đông.
Chi tiếtHọ từfurry (adj.)
Lông mềm phủ thân thú (khác feather của chim). Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/pɔː/
|
n. |
bàn chân (thú có đệm/vuốt)
The dog hurt its paw on a piece of broken glass.
Con chó bị thương ở bàn chân vì giẫm phải mảnh thủy tinh vỡ.
Chi tiết Chân của chó, mèo, gấu... (có đệm thịt). Người thì dùng foot/hand.
|
— |
|
/klɔː/
|
n. |
móng vuốt; càng (cua)
The cat sharpened its claws on the leg of the wooden chair.
Con mèo mài vuốt vào chân chiếc ghế gỗ.
Chi tiết Vuốt sắc của mèo, chim săn mồi; ở cua/tôm hùm thì "claw" = càng.
|
— |
|
/meɪn/
|
n. |
bờm (ngựa, sư tử)
The horse tossed its mane as it galloped across the field.
Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.
Chi tiết Đọc giống "main". Lông dài mọc ở cổ ngựa và sư tử đực.
|
— |
|
/teɪl/
|
n. |
đuôi
The dog wagged its tail happily when its owner came home.
Con chó vẫy đuôi vui mừng khi chủ về nhà.
Chi tiết Đồng âm với "tale" (câu chuyện). wag its tail = vẫy đuôi.
|
— |
|
/huːf/
|
n. |
móng guốc (ngựa, bò, dê)
The blacksmith fitted a new metal shoe to the horse's hoof.
Người thợ rèn đóng một chiếc móng sắt mới vào chân ngựa.
Chi tiết Số nhiều: hooves /huːvz/ (đổi f → v). Chân guốc của ngựa, bò, dê, hươu.
|
— |
|
/hɔːn/
|
n. |
sừng
The bull lowered its horns and charged at the gate.
Con bò đực cúi sừng và lao vào cánh cổng.
Chi tiết Sừng cứng của bò, dê, tê giác... Từ "horn" cũng nghĩa còi xe/kèn.
|
— |
|
/ˈpetl/
|
n. |
cánh hoa
The rose slowly lost its petals in the afternoon heat.
Bông hồng rụng dần từng cánh trong cái nóng buổi chiều.
Chi tiết Là các "lá" màu sắc bao quanh nhị hoa. Số nhiều petals.
|
— |
|
/ˈpɒlən/
|
n. |
phấn hoa
Bees carry pollen from one flower to another.
Ong mang phấn hoa từ bông này sang bông khác.
Chi tiết Danh từ không đếm được. Nhiều người bị dị ứng phấn hoa (pollen allergy).
|
— |
|
/bʌd/
|
n. |
nụ (hoa, lá)
In early spring the peach trees are covered in tiny buds.
Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.
Chi tiết Cũng là động từ: trees bud = cây đâm chồi/ra nụ. "in bud" = đang ra nụ.
|
— |
|
/θɔːn/
|
n. |
gai (hoa hồng...)
She pricked her finger on a sharp rose thorn.
Cô ấy bị gai hồng nhọn đâm vào ngón tay.
Chi tiếtHọ từthorny (adj.)
Đọc /θɔːn/ với âm "th" vô thanh. Gai nhọn mọc trên thân/cành.
|
— |
|
/stem/
|
n. |
thân, cuống (của hoa, cây nhỏ)
Cut the flower stems at an angle before you put them in water.
Cắt vát cuống hoa trước khi cắm vào nước.
Chi tiết Phần thân mềm của hoa/cây nhỏ; cây to thì dùng trunk (thân gỗ).
|
— |
|
/liːf/
|
n. |
lá (cây)
In autumn every leaf on the old maple turns bright red.
Vào mùa thu, mỗi chiếc lá trên cây phong già đều chuyển sang màu đỏ rực.
Chi tiết Số nhiều bất quy tắc: leaves /liːvz/ (đổi f → v).
|
— |
|
/baʊ/
|
n. |
cành lớn (cành chính của cây)
A heavy bough broke off the old oak during the storm.
Một cành lớn gãy lìa khỏi cây sồi già trong cơn bão.
Chi tiết Đọc /baʊ/ (vần với "now"). Cành to nhất; nhỏ hơn là branch, nhỏ nữa là twig.
|
— |
|
/brɑːntʃ/
|
n. |
nhánh (quyền lực nhà nước)
Power is often divided among three branches of government.
Quyền lực thường được chia cho ba nhánh của bộ máy nhà nước.
Chi tiết Nghĩa gốc: cành cây; ở đây chỉ một bộ phận của bộ máy nhà nước (lập pháp/hành pháp/tư pháp).
|
— |
|
/bɑːk/
|
n. |
vỏ cây
The rough bark of the banyan tree was covered in moss.
Lớp vỏ sần sùi của cây đa phủ đầy rêu.
Chi tiết Đồng âm với bark = tiếng chó sủa. Vỏ cứng bọc ngoài thân cây.
|
— |
|
/twɪɡ/
|
n. |
cành con, nhánh nhỏ
The bird gathered dry twigs to build its nest.
Con chim tha những cành nhỏ khô về làm tổ.
Chi tiết Cành nhỏ nhất, dễ gãy; to hơn là branch.
|
— |
|
/trʌŋk/
|
n. |
cốp (khoang sau) ô tô
He put the suitcases in the trunk of the car.
Anh ấy để vali vào cốp xe.
Chi tiết Anh-Anh: boot.
|
— |
|
/ruːt/
|
n. |
rễ (cây)
The tree's roots had cracked the pavement over the years.
Rễ cây đã làm nứt vỉa hè qua nhiều năm.
Chi tiết Rễ đâm xuống đất. Nghĩa bóng (thường số nhiều roots): nguồn gốc, cội rễ.
|
— |
|
/frɒɡ/
|
n. |
con ếch
A green frog jumped into the rice paddy with a splash.
Một con ếch xanh nhảy tõm xuống ruộng lúa.
Chi tiết Loài lưỡng cư; con non của ếch là tadpole (nòng nọc).
|
— |
|
/weɪl/
|
n. |
cá voi
Whales are mammals, even though they spend their whole lives in the sea.
Cá voi là động vật có vú, dù chúng sống cả đời dưới biển.
Chi tiết Là mammal (thú), KHÔNG phải cá. Đồng âm gần với "wail" (than khóc).
|
— |
|
/ʃɑːk/
|
n. |
cá mập
Divers spotted a small reef shark near the coral.
Các thợ lặn nhìn thấy một con cá mập rạn nhỏ gần rạn san hô.
Chi tiết Nghĩa bóng "loan shark" = kẻ cho vay nặng lãi.
|
— |
|
/bæt/
|
n. |
con dơi
At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.
Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.
Chi tiết Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).
|
— |
|
/wɜːm/
|
n. |
con giun, con sâu
Worms help keep garden soil healthy and loose.
Giun giúp đất vườn tơi xốp và màu mỡ.
Chi tiết Sinh vật thân mềm, không chân. "earthworm" = giun đất.
|
— |
|
/dɪə/
|
n. |
con hươu, con nai
A deer stepped quietly out of the forest at dawn.
Một con nai bước lặng lẽ ra khỏi rừng lúc bình minh.
Chi tiết Số ít và số nhiều GIỐNG nhau: one deer, two deer. Con đực có antlers (gạc).
|
— |
|
/aʊl/
|
n. |
con cú
An owl hooted somewhere in the dark woods.
Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.
Chi tiết Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.
|
— |
|
/fɒks/
|
n. |
con cáo
A red fox slipped through the hedge and vanished.
Một con cáo đỏ luồn qua hàng rào cây và biến mất.
Chi tiếtHọ từfoxy (adj.)
Nghĩa bóng = kẻ ranh ma: "as sly/cunning as a fox".
|
— |
|
/sneɪl/
|
n. |
con ốc sên
After the rain, snails came out all over the garden path.
Sau cơn mưa, ốc sên bò ra khắp lối đi trong vườn.
Chi tiết Bò rất chậm — thành ngữ "at a snail's pace" = chậm như sên.
|
— |
|
/kræb/
|
n. |
con cua
We watched a small crab scuttle sideways across the wet sand.
Chúng tôi nhìn một con cua nhỏ chạy ngang qua bãi cát ướt.
Chi tiết Cua có càng (claws/pincers) và bò ngang (sideways).
|
— |
|
/ˈpɪdʒɪn/
|
n. |
chim bồ câu
Pigeons gathered around the old man feeding them crumbs.
Đàn bồ câu bu quanh ông lão đang cho chúng những mẩu bánh vụn.
Chi tiết Đọc /ˈpɪdʒɪn/ (2 âm tiết). Loài chim rất phổ biến ở quảng trường, thành phố.
|
— |
|
/ˈpiːkɒk/
|
n. |
con công (trống)
The peacock spread its tail into a huge fan of blue and green.
Con công xòe đuôi thành một chiếc quạt lớn màu xanh lam và xanh lục.
Chi tiết Con trống là peacock, con mái là peahen. Thành ngữ "proud as a peacock".
|
— |
|
/siːl/
|
n. |
hải cẩu
A seal basked lazily on the rocks near the harbour.
Một con hải cẩu nằm phơi nắng uể oải trên những tảng đá gần cảng.
Chi tiết Thú biển có vú. Đồng âm với seal (con dấu; niêm phong).
|
— |
|
/ˈblɒsəm/
|
v. |
nở hoa; (n.) hoa của cây ăn quả
The peach trees blossom just before Tet every year.
Những cây đào nở hoa ngay trước Tết mỗi năm.
Chi tiếtIn spring the whole garden was full of pink blossom.Vào mùa xuân, cả khu vườn ngập tràn hoa hồng phấn.
Đồng nghĩaflower
Vừa là động từ (nở hoa) vừa là danh từ (hoa của cây ăn quả). Gần nghĩa flower (v.).
|
— |
|
/pɪk/
|
v. |
hái, ngắt (hoa, quả)
We went to the orchard to pick strawberries all morning.
Chúng tôi ra vườn hái dâu suốt cả buổi sáng.
Chi tiết pick flowers/fruit = hái. KHÁC "pick up" = nhặt lên (thứ đã rơi hoặc rơi khỏi vị trí).
|
— |
|
/leɪ/
|
v. |
đẻ (trứng)
A healthy hen usually lays about one egg a day.
Một con gà mái khỏe thường đẻ khoảng một quả trứng mỗi ngày.
Chi tiết lay – laid – laid; lay eggs = đẻ trứng. Đừng nhầm với lie (nằm): lie – lay – lain.
|
— |
|
/ɡrəʊ/
|
v. |
mọc, lớn lên; trồng
These flowers grow very quickly in warm, wet weather.
Những bông hoa này mọc rất nhanh trong thời tiết ấm và ẩm.
Chi tiếtMy grandparents grow their own vegetables in the garden.Ông bà tôi tự trồng rau trong vườn.
Nội động từ = mọc, lớn lên (không có tân ngữ); ngoại động từ = trồng (có tân ngữ). grow – grew – grown.
|
— |
|
/briːd/
|
v. |
sinh sản; nhân giống, gây giống
Many birds breed in spring, when there is plenty of food.
Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân, khi thức ăn dồi dào.
Chi tiếtMy neighbour breeds koi carp and sells them to collectors.Người hàng xóm của tôi nhân giống cá chép koi rồi bán cho dân sưu tầm.
breed – bred – bred. Nội động = (con vật) sinh sản; ngoại động = gây/nhân giống. Danh từ breed = giống loài.
|
— |
Đang tải...