EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› photograph
photograph
B1
danh từ
bức ảnh
UK /ˈfoʊtəˌgræf/
·
US /ˈfoʊtəˌgræf/
An image created by capturing light on a surface.
She took a beautiful photograph of the sunset.
→ Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.
This photograph is very old.
→ Bức ảnh này rất cũ.
Đồng nghĩa
photo
picture
Collocations
take a photograph
black-and-white photograph
Họ từ
photographer (n)
photography (n)
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về nghệ thuật trong IELTS Writing.
Có thể viết tắt là 'photo'.
Có trong các bộ
📚
43. Giải trí
A2 · Admin
📔
Foundation B1 — Bộ 22
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...