Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

photograph

/ˈfoʊtəˌgræf/ B1

Nghĩa

bức ảnh danh từ

Định nghĩa · An image created by capturing light on a surface.

“She took a beautiful photograph of the sunset.”Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.

“This photograph is very old.”Bức ảnh này rất cũ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật trong IELTS Writing.

Ghi chú · Có thể viết tắt là 'photo'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...