photograph
/ˈfoʊtəˌgræf/ B1
Nghĩa
bức ảnh
danh từ
Định nghĩa · An image created by capturing light on a surface.
“She took a beautiful photograph of the sunset.”Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.
“This photograph is very old.”Bức ảnh này rất cũ.
Cụm hay dùng
take a photographblack-and-white photograph
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật trong IELTS Writing.
Ghi chú · Có thể viết tắt là 'photo'.