Kho từ › colombia

colombia

B1 danh từ
quốc gia
UK /kəˈlʌmbiə/ · US /kəˈlʌmbiə/
A country in South America known for its coffee and biodiversity.
Colombia is famous for its coffee.
→ Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.
Colombia is famous for its beautiful landscapes.→ Colombia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩa
nationstate
Collocations
Colombia's cultureColombia's economyvisit Colombia
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Colombia có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...