Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colombia

/kəˈlʌmbiə/ B1

Nghĩa

quốc gia danh từ

Định nghĩa · A country in South America known for its coffee and biodiversity.

“Colombia is famous for its coffee.”Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.

“Colombia is famous for its beautiful landscapes.”Colombia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Colombia có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...