Kho từ › Ngôn ngữ biển báo và thông báo › Lunches now being served

Lunches now being served

B2 phr. 📁 Ngôn ngữ biển báo và thông báo EVU-UI
Hiện đang phục vụ bữa trưa (bạn có thể vào ăn/mua bữa trưa lúc này).
UK /ˈlʌntʃɪz naʊ ˌbiːɪŋ ˈsɜːvd/ · US /ˈlʌntʃɪz naʊ ˌbiːɪŋ ˈsɜːvd/
The board outside read: "Lunches now being served."
→ Tấm bảng ngoài cửa ghi: "Hiện đang phục vụ bữa trưa."
Văn phong nhà hàng, quán ăn; being served = đang được phục vụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...