Kho từ › payable

payable

B1 tính từ
có thể thanh toán
UK /ˈpeɪəbl/ · US /ˈpeɪəbl/
Able to be paid or settled; due for payment.
The invoice is now payable.
→ Hóa đơn bây giờ có thể thanh toán.
The invoice is payable within 30 days.→ Hóa đơn có thể thanh toán trong vòng 30 ngày.
Đồng nghĩa
dueowed
Collocations
payable on demandpayable in installmentspayable to
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về tài chính trong IELTS Writing.
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...