EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› criticism
criticism
B1
danh từ
sự chỉ trích
UK /ˈkrɪtɪsɪzəm/
·
US /ˈkrɪtɪsɪzəm/
The expression of disapproval or criticism.
She received criticism for her decision.
→ Cô ấy nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.
She received criticism for her decision.
→ Cô ấy đã nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.
Đồng nghĩa
disapproval
rebuke
Collocations
constructive criticism
harsh criticism
face criticism
🎯
IELTS:
Sử dụng 'criticism' để nói về phản hồi trong IELTS.
Chỉ trích có thể giúp cải thiện.
Có trong các bộ
📔
Foundation B1 — Bộ 22
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...