Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

statutory

/ˈstætʃətɔːri/ B1

Nghĩa

theo luật tính từ

Định nghĩa · Relating to laws or regulations.

“There are statutory requirements for this process.”Có các yêu cầu theo luật cho quy trình này.

“They followed the statutory guidelines.”Họ đã tuân theo các hướng dẫn theo luật.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'statutory' để nhấn mạnh tính hợp pháp.

Ghi chú · Dùng trong các văn bản pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...